Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khuất mắt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khuất mắt:
Nghĩa khuất mắt trong tiếng Việt:
["- Khỏi trông thấy: Đi đi cho khuất mắt."]Dịch khuất mắt sang tiếng Trung hiện đại:
不见影儿。Nghĩa chữ nôm của chữ: khuất
| khuất | 屈: | khuất bóng; khuất gió; khuất mắt |
| khuất | 闃: | khuất bóng; khuất gió; khuất mắt |
| khuất | 阒: | khuất bóng; khuất gió; khuất mắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mắt
| mắt | 𬑉: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 眜: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 𪾺: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 𥉴: | con mắt; tai mắt |

Tìm hình ảnh cho: khuất mắt Tìm thêm nội dung cho: khuất mắt
