Từ: khuất mắt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khuất mắt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khuấtmắt

Nghĩa khuất mắt trong tiếng Việt:

["- Khỏi trông thấy: Đi đi cho khuất mắt."]

Dịch khuất mắt sang tiếng Trung hiện đại:

不见影儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khuất

khuất:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
khuất:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
khuất:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: mắt

mắt𬑉:con mắt; tai mắt
mắt:con mắt; tai mắt
mắt𪾺:con mắt; tai mắt
mắt𥉴:con mắt; tai mắt
khuất mắt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khuất mắt Tìm thêm nội dung cho: khuất mắt