Chữ 闃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闃, chiết tự chữ KHUÝCH, KHUẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闃:

闃 khuých

Đây là các chữ cấu thành từ này: 闃

闃

Chiết tự chữ 闃

Chiết tự chữ khuých, khuất bao gồm chữ 門 狊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

闃 cấu thành từ 2 chữ: 門, 狊
  • 門 mon, món, môn
  • 狊
  • khuých [khuých]

    U+95C3, tổng 17 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 阒;
    Pinyin: qu4;
    Việt bính: gwik1;

    闃 khuých

    Nghĩa Trung Việt của từ 闃

    (Tính) Yên lặng, tĩnh mịch.
    ◎Như: khuých nhiên vô thanh 闃
    然無聲 yên ả tĩnh mịch.
    khuất, như "khuất bóng; khuất gió; khuất mắt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 闃:

    䦪, 䦫, 䦬, 䦭, 䦮, 䦯, 闃, 闆, 闇, 闈, 闉, 闊, 闋, 闌,

    Dị thể chữ 闃

    阒,

    Chữ gần giống 闃

    闁, 闇, 闖, 闕, 闔, 闓, 闒, 闑, 闐, 闏,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闃 Tự hình chữ 闃 Tự hình chữ 闃 Tự hình chữ 闃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 闃

    khuất闃:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
    闃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闃 Tìm thêm nội dung cho: 闃