Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 闃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闃, chiết tự chữ KHUÝCH, KHUẤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闃:
闃
Biến thể giản thể: 阒;
Pinyin: qu4;
Việt bính: gwik1;
闃 khuých
◎Như: khuých nhiên vô thanh 闃然無聲 yên ả tĩnh mịch.
khuất, như "khuất bóng; khuất gió; khuất mắt" (gdhn)
Pinyin: qu4;
Việt bính: gwik1;
闃 khuých
Nghĩa Trung Việt của từ 闃
(Tính) Yên lặng, tĩnh mịch.◎Như: khuých nhiên vô thanh 闃然無聲 yên ả tĩnh mịch.
khuất, như "khuất bóng; khuất gió; khuất mắt" (gdhn)
Dị thể chữ 闃
阒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闃
| khuất | 闃: | khuất bóng; khuất gió; khuất mắt |

Tìm hình ảnh cho: 闃 Tìm thêm nội dung cho: 闃
