Chữ 阒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阒, chiết tự chữ KHUÝCH, KHUẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阒:

阒 khuých

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 阒

Chiết tự chữ khuých, khuất bao gồm chữ 门 狊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

阒 cấu thành từ 2 chữ: 门, 狊
  • mon, môn
  • khuých [khuých]

    U+9612, tổng 12 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 闃;
    Pinyin: qu4;
    Việt bính: gwik1;

    khuých

    Nghĩa Trung Việt của từ 阒

    Giản thể của chữ .
    khuất, như "khuất bóng; khuất gió; khuất mắt" (gdhn)

    Nghĩa của 阒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (閴)
    [qù]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 17
    Hán Việt: KHUẤT
    yên lặng; yên tĩnh。形容没有声音。
    阒寂。
    yên ắng.
    阒无一人。
    vắng vẻ không một bóng người.
    Từ ghép:
    阒然

    Chữ gần giống với 阒:

    , , , , , 𨸈,

    Dị thể chữ 阒

    ,

    Chữ gần giống 阒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 阒 Tự hình chữ 阒 Tự hình chữ 阒 Tự hình chữ 阒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 阒

    khuất:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
    阒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 阒 Tìm thêm nội dung cho: 阒