Chữ 夾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 夾, chiết tự chữ GHÉP, GIÁP, KÉP, XÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夾:

夾 giáp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 夾

夾

Chiết tự chữ 夾

Chiết tự chữ ghép, giáp, kép, xáp bao gồm chữ 大 人 人 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

夾 cấu thành từ 3 chữ: 大, 人, 人
  • 大 dãy, dảy, thái, đại
  • 人 nhân, nhơn
  • 人 nhân, nhơn
  • giáp [giáp]

    U+593E, tổng 7 nét, bộ Đại 大
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 夹;
    Pinyin: jia1, jia2;
    Việt bính: gaap3 gap3 gep6 gip6
    1. [夾攻] giáp công 2. [夾衣] giáp y;

    夾 giáp

    Nghĩa Trung Việt của từ 夾

    (Động) Gắp, kèm cặp, ép giữ cả hai bên.
    ◎Như: dụng khoái tử giáp thái 用
    筷子夾菜 dùng đũa gắp thức ăn, lưỡng thối giáp khẩn 兩腿夾緊 hai đùi kẹp chặt lại.

    (Động)
    Cắp (mang dưới nách).
    ◎Như: giáp trước thư bao 夾著書包 cắp cái cặp sách.

    (Động)
    Đánh phạt bằng gậy.

    (Động)
    Xen lẫn, chen vào.
    ◎Như: giá văn chương bạch thoại giáp văn ngôn 這文章白話夾文言 bài văn bạch thoại đó chen lẫn văn ngôn (cổ văn).

    (Tính)
    Hai lớp.
    ◎Như: giáp y 夾衣 áo kép.

    (Tính)
    Gần, kề bên.
    ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Giáp ngạn thiên phong bài ngọc duẩn 夾岸千峰排玉筍 (Quá Thần Phù hải khẩu 過神苻海口) Sát bờ, ngàn ngọn núi bày ra như búp măng mọc.

    (Phó)
    Từ hai bên phải trái dồn ép lại.
    ◎Như: tả hữu giáp công 左右夾攻 từ hai mặt trái phải đánh ép vào, giáp kích 夾擊 đánh hai mặt.

    (Phó)
    Ngầm giấu.
    ◎Như: giáp đái độc phẩm 夾帶毒品 mang lậu chất độc.

    (Danh)
    Bến đỗ thuyền.

    (Danh)
    Cái cặp, cái nhíp, cái kẹp (để gắp, cặp).
    ◎Như: phát giáp 髮夾 cái kẹp tóc.

    (Danh)
    Cái cặp, cái ví (để đựng sách, tiền).
    ◎Như: thư giáp 書夾 cái cặp đựng sách.

    giáp, như "áo giáp; giáp mặt" (vhn)
    xáp, như "xáp lại" (btcn)
    ghép, như "ghép chữ" (gdhn)
    kép, như "áo kép" (gdhn)

    Chữ gần giống với 夾:

    㚒, 㚓, 夾, 奀, 奁, 奂, 𡗶,

    Dị thể chữ 夾

    夹,

    Chữ gần giống 夾

    鋏, 蛺, 莢, 郟, 脥, 翜, 頰, 殎, 鵊, 狹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 夾 Tự hình chữ 夾 Tự hình chữ 夾 Tự hình chữ 夾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 夾

    ghép夾:ghép chữ
    giáp夾:áo giáp; giáp mặt
    kép夾:áo kép
    kẹp夾: 
    xáp夾:xáp lại
    夾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 夾 Tìm thêm nội dung cho: 夾