Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lính trong tiếng Việt:
["- d. 1. Người phục vụ trong lực lượng vũ trang thời hòa bình hay có chiến tranh với tư cách tình nguyện, đánh thuê hoặc, tại nhiều nước hiện nay, với danh nghĩa thực hiện một nghĩa vụ. 2. Người làm nghề binh cấp thấp nhất trong thời phong kiến và Pháp thuộc : Lính cơ ; Lính khố đỏ. 3. Người làm một công tác thường xuyên dưới quyền điều khiển của một người, một cơ quan (thtục) : Lính của vụ Tổ chức."]Dịch lính sang tiếng Trung hiện đại:
部队; 部 《军队的通称。》大兵 《指士兵(含贬义)。》行伍 《旧时称军队的行列。泛指军中。》
xuất thân là lính
行伍出身(当兵出身)。
丘八 《旧时称兵("丘"字加"八"字成为"兵", 含贬义)。》
卒; 兵员 《兵; 战士(总称)。》
lính quèn; tiểu tốt
小卒。
lính dắt ngựa
马前卒。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lính
| lính | 𪜯: | binh lính; lính tráng |
| lính | : | binh lính; lính tráng |
| lính | 𠔦: | quân lính |
| lính | 𫫑: | binh lính; lính tráng |
| lính | 另: | lính quýnh |
| lính | 領: | lính quýnh |

Tìm hình ảnh cho: lính Tìm thêm nội dung cho: lính
