Từ: 佛手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phật thủ
Tức cây
phật thủ cam
柑, quả to có từng ngón dài từ 10 đến 16 phân như ngón tay.

Nghĩa của 佛手 trong tiếng Trung hiện đại:

[fóshǒu] 1. cây phật thủ。常绿小乔木,叶子长圆形,花白色。果实鲜黄色,下端有裂纹,形状像半握着的手,有芳香。可入药。
2. quả phật thủ。这种植物的果实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
佛手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佛手 Tìm thêm nội dung cho: 佛手