Từ: thay có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thay:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thay

Nghĩa thay trong tiếng Việt:

["- đg. Cg. Thay thế. Dùng người hay vật vào việc của người hay vật khác : Thay bút chì bằng bút bi ; Không có mật ong thì lấy đường mà thay ; Lấy cán bộ khác về thay những đồng chí thiếu khả năng. 2. Nhận nhiệm vụ của người thôi việc hay tạm vắng : Phó viện trưởng thay viện trưởng đang ốm.","- Từ đặt sau một tính từ hay sau một câu để tỏ sự thương tiếc, thán phục hoặc vui thích : Thương thay cũng một kiếp người, Hại thay mang lấy sắc tài làm chi (K) ; Vẻ vang thay !"]

Dịch thay sang tiếng Trung hiện đại:

代; 代替; 代为 《以甲换乙, 起乙的作用。》dạy thay; dạy thế; dạy hộ
代课。
代偿 《由原器官的健全部分或其他器官代替补偿功能或结构发生病变的器官。》
dùng hàng trong nước thay hàng nhập khẩu.
用国产品代替进口货。 抵换 《以另一物代替原物。》
掂对; 倒腾 《掉换; 对调。》
掉换; 更换; 更替 《变换; 替换。》
thay ê-kíp lãnh đạo
掉换领导班子。
miếng ván này mỏng quá, thay miếng dày hơn.
这根木料太细, 掉换一根粗的。
thay quần áo
更换衣裳。
thay mùa
季节更替。
顶替 《顶名代替; 由别的人、物接替或代替。》
anh ấy không đến, tôi phải thay anh ấy một chút.
他没来, 我临时顶替一下。
动; 更 《改变(事物)原来的位置或样子。》
thay quần áo
更衣。
thay tên đổi họ
更名改姓。
《形容词或副词后缀。》
vòi vọi thay
巍巍乎。
lịch sự thay
郁郁乎。
《变换; 更换。》
thay xe
换车。
thay người
换人。
《接替。》
ai thay ca cho anh?
谁接你的班?
开缺 《旧时指官员因故去 职或 者死亡, 职位一 时空缺, 准备另外选人充任。》
替换; 置换 《把原来的(工作着的人、使用着的衣物等); 调换下来; 倒换。》
anh thay anh ấy một chút.
你去替换他一下。

Nghĩa chữ nôm của chữ: thay

thay𠊝:đổi thay
thay𫢼:đổi thay
thay:vui thay
thay:đẹp thay
thay𠳙:đổi thay
thay𠼷:xót thay
thay tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thay Tìm thêm nội dung cho: thay