Từ: 漫天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漫天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 漫天 trong tiếng Trung hiện đại:

[màntiān] 1. khắp bầu trời; đầy trời。布满了天空。
漫天大雪。
trời đầy tuyết.
尘土漫天。
bụi đầy trời.
2. không hạn độ; thấu trời。形容没边儿的;没限度的。
漫天大谎。
nói dối thấu trời.
漫天要价。
nói thách thấu trời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漫

man:man mác
máng:máng nước
mạn:mạn ngược; mạn xuôi
mằn:mằn mặn
mẳn:tí mẳn
mặn:nước mặn
mớn:mớn nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
漫天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漫天 Tìm thêm nội dung cho: 漫天