Từ: đi chợ phiên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đi chợ phiên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đi • chợ • phiên

Dịch đi chợ phiên sang tiếng Trung hiện đại:

赶庙会 《到庙会上去买卖货物或游玩。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đi

đi𠫾:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𪠞:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi󱌮:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi多:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𫺲:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu

Nghĩa chữ nôm của chữ: chợ

chợ助:phiên chợ, chợ trời
chợ𢄂:phiên chợ, chợ trời
chợ𱜲:phiên chợ, chợ trời

Nghĩa chữ nôm của chữ: phiên

phiên幡:phiên (cờ hiệu)
phiên番:phiên trấn, chợ phiên
phiên䉒:phiên phiến, phiên chợ
phiên繙:phiên (bay phấp phới)
phiên翩:phiên phiến
phiên翻:phiên âm, phiên dịch
phiên膰: 
phiên萹:phiên súc (một thứ cỏ để làm thuốc)
phiên蕃:phiên phiến, phiên chợ
phiên藩:phiên phiến
phiên飜:phiên (lật úp): thuyền phiên liễu; phiên cân đầu lực sĩ (máy bay đảo lộn)
đi chợ phiên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đi chợ phiên Tìm thêm nội dung cho: đi chợ phiên