Từ: lút có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lút:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lút

Nghĩa lút trong tiếng Việt:

["- t. Ngập dưới nước: Nước to, lúa lút mất cả."]

Dịch lút sang tiếng Trung hiện đại:

淹没; 遮没 《(大水)漫过; 盖过。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lút

lút𣹕:lút đầu
lút tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lút Tìm thêm nội dung cho: lút