Từ: 中枢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中枢:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 中 • 枢

Nghĩa của 中枢 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngshū] đầu mối; trung khu; trung tâm。在一事物系统中起总的主导作用的部分。
电讯中枢
trung tâm điện tín.
交通中枢
đầu mối giao thông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong中:ở trong
trung中:trung tâm
truông中:đường truông
truồng中:ở truồng
trúng中:trúng kế; bắn trúng
đúng中:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枢

khu枢:khu (xem Xu)
xu枢:giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt)
中枢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中枢 Tìm thêm nội dung cho: 中枢