Cao su chống va đập cửa
Nghĩa lẵng trong tiếng Việt:
["- dt. Đồ đựng, đan bằng mây tre, thường có quai xách: Bà xách lẵng đựng đồ lễ lên chùa lẵng mây lẵng hoa."]Dịch lẵng sang tiếng Trung hiện đại:
篮; 提篮 《篮子。》lẵng hoa.花篮儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lẵng
| lẵng | 筤: | cái lẵng hoa |
| lẵng | 𬕨: | cái lẵng hoa |

Tìm hình ảnh cho: lẵng Tìm thêm nội dung cho: lẵng
