Từ: 希冀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 希冀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 希 • 冀

Nghĩa của 希冀 trong tiếng Trung hiện đại:

[xījì] mong được; mong có; ước ao; khao khát。 希望得到。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 希

he希:hăm he
hi希:hi vọng
hy希:hy vọng
hây希:hây hây đỏ; hây hẩy
hê希:hả hê
hơi希:đánh hơi; hết hơi; hơi thở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冀

kí冀:hi kí (momg mỏi)
希冀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 希冀 Tìm thêm nội dung cho: 希冀