Cao su chống va đập cửa
Từ: lị có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ lị:
Pinyin: li4;
Việt bính: lei6
1. [伶俐] linh lị;
俐 lị
Nghĩa Trung Việt của từ 俐
(Tính) Nhanh nhẹn, sáng suốt.◎Như: linh lị 伶俐 lanh lợi.
lợi, như "lanh lợi" (vhn)
lời, như "lời lãi" (btcn)
Nghĩa của 俐 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: LỢI
thông minh; linh hoạt; lanh lợi。伶俐:聪明; 灵活。
Số nét: 9
Hán Việt: LỢI
thông minh; linh hoạt; lanh lợi。伶俐:聪明; 灵活。
Chữ gần giống với 俐:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: lei6;
涖 lị
Nghĩa Trung Việt của từ 涖
(Động) Tới, đến nơi.◎Như: lị quan 涖官 đến nơi làm quan, đáo nhậm.
◇Luận Ngữ 論語: Tri cập chi, nhân năng thủ chi, bất trang dĩ lị chi, tắc dân bất kính 知及之, 仁能守之, 不莊以涖之, 則民不敬 (Vệ Linh Công 衛靈公) Tài trí đủ (trị dân), biết dùng nhân đức giữ (dân), mà tới với dân không trang nghiêm, thì dân không kính.
rị, như "rị mọ" (vhn)
lị, như "lị (tới)" (btcn)
Chữ gần giống với 涖:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Nghĩa của 猁 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 11
Hán Việt: LỢI
mèo rừng。猞猁:哺乳动物,外形像猫, 但大得多。尾巴短,两耳的尖端有两撮长毛, 两颊的毛也长。全身淡黄色,有灰褐色的斑点,尾端黑色。善于爬树,行动敏捷,性凶猛,皮毛厚而软, 是珍贵的毛皮。
Số nét: 11
Hán Việt: LỢI
mèo rừng。猞猁:哺乳动物,外形像猫, 但大得多。尾巴短,两耳的尖端有两撮长毛, 两颊的毛也长。全身淡黄色,有灰褐色的斑点,尾端黑色。善于爬树,行动敏捷,性凶猛,皮毛厚而软, 是珍贵的毛皮。
Chữ gần giống với 猁:
㹱, 㹲, 㹳, 㹴, 㹵, 㹶, 㹷, 㹸, 狴, 狵, 狷, 狸, 狹, 狺, 狻, 狼, 狽, 猁, 猂, 猃, 狼, 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 蒞;
Pinyin: li4;
Việt bính: lei6;
莅 lị
§ Cũng như chữ lị 涖.
(Động) Trị, thống trị.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Dĩ đạo lị thiên hạ 以道涖天下 (Chương 60) Dùng đạo để trị thiên hạ.(Trạng thanh) Tiếng gió thổi, tiếng nước chảy: vèo, vèo vèo, xào xạc, rì rào.
◎Như: lị lị 莅莅 rì rào (tiếng nước chảy), lị táp 蒞颯 xào xạc (cây cối).
§ Cũng chỉ hành động nhanh chóng, nhanh ào ào, vèo một cái.
Pinyin: li4;
Việt bính: lei6;
莅 lị
Nghĩa Trung Việt của từ 莅
(Động) Tới nơi.§ Cũng như chữ lị 涖.
(Động) Trị, thống trị.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Dĩ đạo lị thiên hạ 以道涖天下 (Chương 60) Dùng đạo để trị thiên hạ.(Trạng thanh) Tiếng gió thổi, tiếng nước chảy: vèo, vèo vèo, xào xạc, rì rào.
◎Như: lị lị 莅莅 rì rào (tiếng nước chảy), lị táp 蒞颯 xào xạc (cây cối).
§ Cũng chỉ hành động nhanh chóng, nhanh ào ào, vèo một cái.
Nghĩa của 莅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蒞)
[lì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: LỊ
đến; tới。到。
莅临。
đến.
莅会。
đến tham gia hội nghị; dự hội.
莅任。
đến nhậm chức.
Từ ghép:
莅会 ; 莅临 ; 莅任
[lì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: LỊ
đến; tới。到。
莅临。
đến.
莅会。
đến tham gia hội nghị; dự hội.
莅任。
đến nhậm chức.
Từ ghép:
莅会 ; 莅临 ; 莅任
Chữ gần giống với 莅:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Pinyin: li4, li2, chi2;
Việt bính: lei6;
莉 lị
Nghĩa Trung Việt của từ 莉
(Danh) Mạt lị 茉莉: xem mạt 茉.Cũng như lị 涖.lài, như "hoa lài" (gdhn)
lị, như "mạt lị (hoa lài)" (gdhn)
lợi, như "lợi (hoa nhài)" (gdhn)
nhài, như "hoa nhài" (gdhn)
Nghĩa của 莉 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 10
Hán Việt:
hoa nhài; hoa lài。茉莉。
Số nét: 10
Hán Việt:
hoa nhài; hoa lài。茉莉。
Chữ gần giống với 莉:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: lei6
1. [白痢] bạch lị;
痢 lị
Nghĩa Trung Việt của từ 痢
(Danh) Bệnh lị 痢, ruột nhiễm trùng, làm bụng quặn đau, tháo dạ đi rửa, phân có máu nếu bệnh nặng.lị, như "bệnh lị" (vhn)
lỵ, như "kiết lỵ" (btcn)
Nghĩa của 痢 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 12
Hán Việt: LỊ
bệnh kiết lỵ; kiết lỵ。痢疾。
Từ ghép:
痢疾
Số nét: 12
Hán Việt: LỊ
bệnh kiết lỵ; kiết lỵ。痢疾。
Từ ghép:
痢疾
Chữ gần giống với 痢:
㾓, 㾔, 㾕, 㾖, 㾗, 㾘, 㾙, 㾚, 㾛, 㾜, 㾝, 㾞, 㾟, 㾠, 㾡, 痗, 痘, 痙, 痚, 痛, 痜, 痞, 痟, 痠, 痡, 痢, 痣, 痤, 痦, 痧, 痨, 痩, 痪, 痫, 痢, 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: lei6;
詈 lị
Nghĩa Trung Việt của từ 詈
(Động) Trách, mắng.◇Khuất Nguyên 屈原: Nữ tu chi thiền viên hề, Thân thân kì lị dư 女嬃之嬋媛兮, 申申其詈予 (Li tao 離騷) Người chị khả ái của ta hề, Cứ mắng nhiếc ta mãi.
lị, như "mạ lị, thế chứ lị" (vhn)
lìa, như "lìa bỏ" (gdhn)
Nghĩa của 詈 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: LỊ
chửi; mắng。骂。
詈骂。
chửi rủa.
詈辞(骂人的话)。
lời mắng chửi.
Số nét: 12
Hán Việt: LỊ
chửi; mắng。骂。
詈骂。
chửi rủa.
詈辞(骂人的话)。
lời mắng chửi.
Chữ gần giống với 詈:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Tự hình:

Biến thể giản thể: 莅;
Pinyin: li4;
Việt bính: lei6;
蒞 lị
§ Cũng như lị 涖 hay lị 莅.
◎Như: lị quan 蒞官 đến nơi làm quan, đáo nhậm.
Pinyin: li4;
Việt bính: lei6;
蒞 lị
Nghĩa Trung Việt của từ 蒞
(Động) Tới, đến nơi.§ Cũng như lị 涖 hay lị 莅.
◎Như: lị quan 蒞官 đến nơi làm quan, đáo nhậm.
Chữ gần giống với 蒞:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
蜊 lị
Nghĩa Trung Việt của từ 蜊
(Danh) Cáp lị 蛤蜊: xem cáp 蛤.lợi, như "lợi (con sò)" (gdhn)
Nghĩa của 蜊 trong tiếng Trung hiện đại:
[lí]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 13
Hán Việt: LỢI
1. con sò。蛤蜊:软体动物,长约3厘米,壳卵圆形,淡褐色,边缘紫色。生活在浅海底。
2. nghêu sò。蛤蜊:文蛤的通称。
Số nét: 13
Hán Việt: LỢI
1. con sò。蛤蜊:软体动物,长约3厘米,壳卵圆形,淡褐色,边缘紫色。生活在浅海底。
2. nghêu sò。蛤蜊:文蛤的通称。
Chữ gần giống với 蜊:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: lei1;
鬁 lị
Nghĩa Trung Việt của từ 鬁
Thích lị 鬁鬎 sẹo đầu trụi tóc, chỗ nhọt mọc thành sẹo tóc không mọc được.lị, như "tích lị (sẹo đầu chụi tóc)" (gdhn)
Nghĩa của 鬁 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 17
Hán Việt: LỢI
bệnh chốc đầu。黄癣。
Số nét: 17
Hán Việt: LỢI
bệnh chốc đầu。黄癣。
Tự hình:

Dịch lị sang tiếng Trung hiện đại:
lỵNghĩa chữ nôm của chữ: lị
| lị | 涖: | lị (tới) |
| lị | 痢: | bệnh lị |
| lị | 莉: | mạt lị (hoa lài) |
| lị | 蛎: | mẫu lị (con sò) |
| lị | 蠣: | mẫu lị (con sò) |
| lị | 詈: | mạ lị, thế chứ lị |
| lị | 鬁: | tích lị (sẹo đầu chụi tóc) |

Tìm hình ảnh cho: lị Tìm thêm nội dung cho: lị
