Từ: 国界 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国界:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国界 trong tiếng Trung hiện đại:

[guójiè] biên giới; biên giới quốc gia; ranh giới giữa hai nước。相邻国家领土的分界线。
划定国界
hoạch định biên giới hai nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái: 
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
国界 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国界 Tìm thêm nội dung cho: 国界