Từ: dụng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dụng:

用 dụng

Đây là các chữ cấu thành từ này: dụng

dụng [dụng]

U+7528, tổng 5 nét, bộ Dụng 用
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yong4;
Việt bính: jung6
1. [大用] đại dụng 2. [包用] bao dụng 3. [不中用] bất trúng dụng 4. [柄用] bính dụng 5. [割雞焉用牛刀] cát kê yên dụng ngưu đao 6. [功用] công dụng 7. [執兩用中] chấp lưỡng dụng trung 8. [支用] chi dụng 9. [供用] cung dụng 10. [民用] dân dụng 11. [妙用] diệu dụng 12. [家用] gia dụng 13. [交互作用] giao hỗ tác dụng 14. [享用] hưởng dụng 15. [利用] lợi dụng 16. [任用] nhậm dụng, nhiệm dụng 17. [使用] sử dụng 18. [作用] tác dụng 19. [信用] tín dụng 20. [切用] thiết dụng 21. [中用] trúng dụng;

dụng

Nghĩa Trung Việt của từ 用

(Danh) Công hiệu, hiệu quả.
◎Như: công dụng
công hiệu, hiệu năng, tác dụng hiệu quả, ảnh hưởng.
◇Luận Ngữ : Lễ chi dụng, hòa vi quý , (Học nhi ) Công dụng của lễ nghi, "hòa" là quý.

(Danh)
Tiền tài, của cải.
◎Như: quốc dụng tài chánh của nhà nước.

(Danh)
Đồ dùng.
◎Như: khí dụng vật dụng, nông dụng đồ dùng của nhà nông.

(Danh)
Họ Dụng.

(Động)
Dùng, sai khiến.
◎Như: nhâm dụng dùng, giao nhiệm vụ.
◇Luận Ngữ : Như hữu dụng ngã giả, ngô kì vi Đông Chu hồ , (Dương Hóa ) Nếu dùng ta, thì ta sẽ chấn hưng đạo nhà Đông Chu.

(Động)
Làm, thi hành.
◎Như: vận dụng cố làm cho được, ứng dụng đem dùng thực sự.

(Động)
Ăn, uống.
◎Như: dụng xan dùng cơm, dụng trà dùng trà.

(Phó)
Cần.
◎Như: bất dụng cấp không cần phải vội.
◇Lí Bạch : Sanh bất dụng phong vạn hộ hầu, Đãn nguyện nhất thức Hàn Kinh Châu , (Dữ Hàn Kinh Châu thư ) Không cần được phong vạn hộ hầu, Chỉ mong được biết Hàn Kinh Châu.(Liên) Đem, lấy. Cũng như .
◎Như: dụng thủ mông trụ nhãn tình lấy tay bịt mắt.

(Giới)
Vì, do, nhờ. Tương đương với: nhân , nhân vi .
◎Như: dụng tâm , dụng lực .
◇Sử Kí : Dụng tài tự vệ, bất kiến xâm phạm , (Hóa thực liệt truyện ) Nhờ tài sản mà bảo vệ mình, không bị xâm phạm.

dụng, như "sử dụng; trọng dụng; vô dụng" (vhn)
dùng, như "dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà" (btcn)
giùm, như "làm giùm" (btcn)
rùng, như "rùng rùng" (btcn)
dộng, như "dộng cửa (đạp mạnh)" (gdhn)
đụng, như "chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ" (gdhn)
giùng, như "giùng mình; nước giùng" (gdhn)
rụng, như "rơi rụng" (gdhn)
vùng, như "một vùng" (gdhn)

Nghĩa của 用 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòng]Bộ: 用 (甩) - Dụng
Số nét: 5
Hán Việt: DỤNG
1. sử dụng; dùng。 使用。
用具
dụng cụ
用力
ra sức; dùng sức
用兵
dụng binh
公用
công dụng
大材小用
dao trâu mổ gà; gáo vàng múc nước giếng bùn.
用笔写字
dùng viết viết chữ.
2. chi phí; chi tiêu; chi。费用。
用项
chi phí; phí tổn
家用
chi tiêu gia đình
3. có ích; chỗ dùng được。用处。
功用
công dụng
多少总会有点用。
ích nhiều cũng có ích
4. nhu cầu; cần (dùng trong câu phủ định)。需要(多用于否定)。
天还很亮,不用开灯。
trời còn sáng, không cần mở cửa.
东西都准备好了,您不用操心了。
đồ đạc đã chuẩn bị xong rồi, ông không cần phải lo lắng.
5. dùng; uống; ăn (mang hàm ý cung kính.)。吃、喝(含恭敬意)。
用饭
dùng cơm
请用茶
mời dùng trà
6. vì; do; bởi。因此;因4. (多用于书信)。
用特函达。
vì vậy xin có thư bày tỏ.
Từ ghép:
用兵 ; 用材林 ; 用场 ; 用处 ; 用度 ; 用法 ; 用饭 ; 用费 ; 用工 ; 用工夫 ; 用功 ; 用户 ; 用劲 ; 用具 ; 用力 ; 用命 ; 用品 ; 用人 ; 用人 ; 用舍行藏 ; 用事 ; 用途 ; 用武 ; 用项 ; 用心 ; 用刑 ; 用意 ; 用印 ; 用语

Chữ gần giống với 用:

, ,

Chữ gần giống 用

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 用 Tự hình chữ 用 Tự hình chữ 用 Tự hình chữ 用

Dịch dụng sang tiếng Trung hiện đại:

用于。dùng
刀背。sống dao

Nghĩa chữ nôm của chữ: dụng

dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
dụng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dụng Tìm thêm nội dung cho: dụng