Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 筤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筤, chiết tự chữ LANG, LẴNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筤:

筤 lang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 筤

Chiết tự chữ lang, lẵng bao gồm chữ 竹 良 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

筤 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 良
  • trúc
  • lương
  • lang [lang]

    U+7B64, tổng 13 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lang2;
    Việt bính: long4;

    lang

    Nghĩa Trung Việt của từ 筤

    (Danh) Mui sau xe bằng tre, dùng làm nghi vệ thời xưa.

    (Danh)
    Tre non.
    ◎Như: thương lang
    tre mới mọc xanh tươi.

    lẵng, như "cái lẵng hoa" (vhn)
    lang (btcn)

    Chữ gần giống với 筤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 筿, , , 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,

    Chữ gần giống 筤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 筤 Tự hình chữ 筤 Tự hình chữ 筤 Tự hình chữ 筤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 筤

    lang:thương lang 蒼筤 (tre non)
    lẵng:cái lẵng hoa
    筤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 筤 Tìm thêm nội dung cho: 筤