Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tha có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 15 kết quả cho từ tha:

他 tha它 tha, đà她 tha佗 đà, tha牠 tha, đà祂 tha拕 tha拖 tha, đà嵯 tha搓 tha, sai磋 tha賖 tha蹉 tha, sa

Đây là các chữ cấu thành từ này: tha

tha [tha]

U+4ED6, tổng 5 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ta1;
Việt bính: taa1
1. [維他命] duy tha mệnh 2. [利他] lợi tha 3. [利他主義] lợi tha chủ nghĩa 4. [他鄉] tha hương 5. [他媽的] tha ma để 6. [他人] tha nhân 7. [他方] tha phương;

tha

Nghĩa Trung Việt của từ 他

(Đại) Nhân xưng đại danh từ, ngôi thứ ba, số ít: nó, hắn, y, v.v. Sau này, thường dùng cho nam giới.
◎Như: tha lai liễu
anh ấy đã đến.

(Tính)
Khác, ngoài.
◎Như: tha nhân người ngoài, tha sự việc khác.
◇Thủy hử truyện : Thả thỉnh đáo san trại thiểu tự phiến thì, tịnh vô tha ý , (Đệ thập nhị hồi) Hãy mời đến sơn trại họp mặt một lúc, thật chẳng có ý gì khác.

(Danh)
Việc khác, phương diện khác.
◇Mạnh Tử : Vương cố tả hữu nhi ngôn tha (Lương Huệ Vương hạ ) Vua nhìn tả hữu mà nói qua chuyện khác.

(Động)
Thay lòng đổi dạ.
◎Như: chi tử thỉ mĩ tha thề đến chết chẳng hai lòng.

(Trợ)
Dùng một mình giữa câu, hoặc đi kèm giá , na , giá cá .
◎Như: xướng tha kỉ cú ca mấy câu, hát tha kỉ bôi uống vài chén, đầu túc ư tha giá lữ xá 宿 đến nghỉ trọ ở khách xá kia.

tha, như "tha phương cầu thực" (vhn)
thà, như "thật thà" (btcn)
thè, như "thè lè" (btcn)
thơ, như "thơ thẩn" (btcn)

Nghĩa của 他 trong tiếng Trung hiện đại:

[tā]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: THA

1. nó; anh ấy; hắn; người ấy (đại từ nhân xưng, chỉ ngôi thứ ba số ít, phái nam.)。称自己和对方以外的某个人。
Ghi chú:
Chú ý: trước phong trào Ngũ tứ từ "他" thường chỉ nam, nữ và tất cả mọi sự vật khác. Trong tiếng Hán hiện đại, từ "他" chỉ dùng cho nam giới. Nhưng khi không phân biệt rõ giới tính, hoặc không cần phân biệt thì từ này chỉ có tính phiếm chỉ, không phân biệt nam hay nữ. Như "nhìn bút tích này không biết người viết là nam hay nữ", "một người nếu như xa rời tập thể, thì sẽ không làm nên bất cứ việc gì"。注意:"五四"以前"他"兼称男性、女性以及一切事物。现代书面语里,"他"一般只用来称 男性。但是在性别不明或没有区分的必要时,"他"只是泛指,不分男性和女性,如:从笔迹上看不出他是男 的还是女的。一个人要是离开了集体,他就将一事无成。
2. (dùng giữa động từ hoặc số từ)。虚指(用在动词或数量词之间)。
睡他一觉。
ngủ một giấc
唱他几句
hát vài câu
盖他三间瓦房。
lợp ba gian nhà ngói; làm ba gian nhà ngói.
3. mặt khác; nơi khác; chỗ khác。指别一方面或其他地方。
早已他去
đi nơi khác từ lâu.
留作他用
để lại dùng vào việc khác.
4. khác。另外的;其他的。
他人
người khác; kẻ khác
他乡
quê người; đất khách
他日
ngày khác; hôm nào đó
Từ ghép:
他们 ; 他年 ; 他人 ; 他日 ; 他杀 ; 他山功错 ; 他乡

Chữ gần giống với 他:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠆩, 𠆳,

Dị thể chữ 他

, ,

Chữ gần giống 他

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 他 Tự hình chữ 他 Tự hình chữ 他 Tự hình chữ 他

tha, đà [tha, đà]

U+5B83, tổng 5 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ta1, tuo1;
Việt bính: taa1 to1;

tha, đà

Nghĩa Trung Việt của từ 它

(Danh) Ngày xưa dùng như chữ con rắn.
§ Đời thượng cổ ở hang ở tổ, hay bị rắn cắn, nên hỏi thăm nhau đều hỏi vô xà hồ nghĩa là không việc gì chứ?

(Tính)
Đời xưa dùng như chữ đà , nghĩa là không phải, khác, biệt.
◎Như: tha san chi thạch đá của núi khác, cảm hữu tha chí dám có ý khác.

(Đại)
Đại từ ngôi thứ ba, số ít, chỉ đồ vật hoặc sự vật: nó, cái đó, việc đó, điều ấy, ...
◎Như: chỉ thặng giá bán bình tửu, cha môn bả tha hát hoàn liễu ba , chỉ còn nửa chai rượu, chúng ta đem nó uống hết đi.Một âm là đà.

(Danh)
Thác đà con lạc đà.
◇Hán Thư : Dân tùy súc mục trục thủy thảo, hữu lư mã, đa thác đà , , (Tây vực truyện 西) Dân theo muông thú tìm nước cỏ, có lừa ngựa, nhiều lạc đà.

dà, như "dần dà" (vhn)
đà, như "đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà" (gdhn)
tha, như "tha (sự vật)" (gdhn)

Nghĩa của 它 trong tiếng Trung hiện đại:

[tā]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 5
Hán Việt: THA

nó; cái đó; điều đó; việc ấy (đại từ chỉ sự vật, số ít.)。代词,称人以外的事物。
这杯牛奶你喝了它。
ly sữa này anh uống nó đi.
Từ ghép:
它们

Chữ gần giống với 它:

, , , , ,

Dị thể chữ 它

, ,

Chữ gần giống 它

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 它 Tự hình chữ 它 Tự hình chữ 它 Tự hình chữ 它

tha [tha]

U+5979, tổng 6 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ta1;
Việt bính: ji1 taa1;

tha

Nghĩa Trung Việt của từ 她

(Đại) Nó, cô ấy, bà ấy (nhân xưng ngôi thứ ba, dùng cho đàn bà, con gái).
◎Như: tha thị ngã muội muội
cô ấy là em gái tôi.

(Tính)
Của cô ấy, của bà ấy, v.v.
◇Hồng Lâu Mộng : Hựu mệnh tha ca ca khứ, hoặc cố nhất thặng tiểu kiệu, hoặc cố nhất lượng tiểu xa, tống Bảo Ngọc hồi khứ , , , (Đệ thập cửu hồi) Lại bảo người anh của nàng đi thuê một kiệu nhỏ hoặc một cỗ xe nhỏ, đưa Bảo Ngọc về.
tha, như "tha (phụ nữ)" (gdhn)

Nghĩa của 她 trong tiếng Trung hiện đại:

[tā]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 6
Hán Việt: THA

1. nó; cô ấy; chị ấy; bà ấy (đại từ nhân xưng chỉ ngôi thứ ba số ít, phái nữ.)。称自己和对方以外的某个女性。
2. người (đại từ chỉ sự nhân cách hoá và đáng tôn kính, như chỉ tổ quốc, quốc kỳ...)。称自己敬爱或珍爱的事物,如祖国、国旗等。
Từ ghép:
她们

Chữ gần giống với 她:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 她

,

Chữ gần giống 她

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 她 Tự hình chữ 她 Tự hình chữ 她 Tự hình chữ 她

đà, tha [đà, tha]

U+4F57, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tuo2, tuo1, tuo4, yi2;
Việt bính: taa4 to1 to4
1. [佛佗] phật đà;

đà, tha

Nghĩa Trung Việt của từ 佗

(Đại) Cũng như đà : đại từ ngôi thứ ba, số ít, chỉ đồ vật hoặc sự vật: nó, cái đó, việc đó, điều ấy, ...

(Động)
Gánh, vác, chở.
◇Hán Thư : Dĩ nhất mã tự đà phụ tam thập nhật thực (Triệu Sung Quốc truyện ) Lấy một con ngựa chở lấy ba mươi ngày lương thực.Một âm là tha.

(Đại)
Khác.
§ Cùng nghĩa như tha .
◎Như: quân tử chính nhi bất tha người quân tử chính mà không đổi khác.
đà, như "đà mã (ngựa tải đồ)" (gdhn)

Nghĩa của 佗 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuó]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: ĐÀ
mang; vác; thồ。负荷。

Chữ gần giống với 佗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

Dị thể chữ 佗

,

Chữ gần giống 佗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 佗 Tự hình chữ 佗 Tự hình chữ 佗 Tự hình chữ 佗

tha, đà [tha, đà]

U+7260, tổng 7 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: tuo2, ta1, tuo1;
Việt bính: taa1 to1;

tha, đà

Nghĩa Trung Việt của từ 牠

(Đại) Nó, dùng cho loài vật.
§ Cũng đọc là đà.

tha, như "tha mồi" (gdhn)

Nghĩa của 牠 trong tiếng Trung hiện đại:

[tā]Bộ: 牛(牜)- Ngưu
Số nét: 7
Hán Việt:
xem "它"。同"它"。

Chữ gần giống với 牠:

, , , , , , , , 𤘘,

Dị thể chữ 牠

, ,

Chữ gần giống 牠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 牠 Tự hình chữ 牠 Tự hình chữ 牠 Tự hình chữ 牠

tha [tha]

U+7942, tổng 7 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ta1;
Việt bính: taa1;

tha

Nghĩa Trung Việt của từ 祂

(Đại) Đệ tam nhân xưng đại danh từ, dùng chỉ Thượng đế, Chúa trời.
◎Như: tín tha đắc vĩnh sanh
tin Chúa thì được sống đời đời.

(Đại)
Đệ tam nhân xưng đại danh từ, phiếm chỉ một đấng thần minh.

Chữ gần giống với 祂:

, 礿, , , , 𥘑,

Chữ gần giống 祂

, , 祿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 祂 Tự hình chữ 祂 Tự hình chữ 祂 Tự hình chữ 祂

tha [tha]

U+62D5, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tuo1, ao4, niu4;
Việt bính: to1;

tha

Nghĩa Trung Việt của từ 拕

Nguyên là chữ tha .

đà, như "đà thuyền (tầu kéo); đà khiển (trả chậm)" (gdhn)
đờ, như "cứng đờ; đờ đẫn; lờ đờ" (gdhn)
đớ, như "đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn" (gdhn)
đỡ, như "đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ" (gdhn)
đợ, như "ở đợ; bán vợ đợ con" (gdhn)
tha, như "tha đi, tha ra" (gdhn)

Nghĩa của 拕 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÀ
kéo; kéo dài。同"拖"。

Chữ gần giống với 拕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Dị thể chữ 拕

,

Chữ gần giống 拕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拕 Tự hình chữ 拕 Tự hình chữ 拕 Tự hình chữ 拕

tha, đà [tha, đà]

U+62D6, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: tuo1;
Việt bính: to1
1. [拖延] tha diên;

tha, đà

Nghĩa Trung Việt của từ 拖

(Động) Kéo, dẫn.
◎Như: tha duệ
lôi kéo, hỏa xa đầu hậu diện tha trước thập tiết xa tương đầu xe lửa kéo theo sau mười toa.

(Động)
Liên lụy, dây dưa.

(Động)
Đoạt lấy.

(Động)
Ném xuống.

(Động)
Buông, rủ, cụp.
◎Như: tha trước biện tử buông đuôi sam.

(Động)
Kéo dài.
◎Như: tha diên trì hoãn, tha thì gian kéo dài thời gian.
§ Ghi chú: Cũng đọc là đà.

đà, như "đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà" (vhn)
đớ, như "đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn" (btcn)
đợ, như "ở đợ; bán vợ đợ con" (btcn)
đỡ, như "đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ" (btcn)
tha, như "tha đi, tha ra" (gdhn)

Nghĩa của 拖 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÀ
1. kéo; dắt。拉着物体使挨着地面或另一物体的表面移动。
拖船
thuyền kéo; tàu kéo
火车头拖着十二个车皮。
đầu xe lửa kéo theo mười hai toa.
2. buông thõng。在身体后面耷拉着。
拖着辫子。
buông thõng đuôi tôm.
拖着个尾巴
buông thõng đuôi.
3. kéo dài; ngâm。拖延。
这件工作拖得太久了。
việc này kéo dài quá lâu rồi.
Từ ghép:
拖把 ; 拖驳 ; 拖布 ; 拖车 ; 拖船 ; 拖带 ; 拖宕 ; 拖斗 ; 拖粪 ; 拖后腿 ; 拖拉 ; 拖拉机 ; 拖累 ; 拖轮 ; 拖泥带水 ; 拖欠 ; 拖腔 ; 拖沓 ; 拖堂 ; 拖网 ; 拖鞋 ; 拖延 ; 拖曳

Chữ gần giống với 拖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Dị thể chữ 拖

,

Chữ gần giống 拖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拖 Tự hình chữ 拖 Tự hình chữ 拖 Tự hình chữ 拖

tha [tha]

U+5D6F, tổng 12 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cuo2, ci1;
Việt bính: co1;

tha

Nghĩa Trung Việt của từ 嵯

(Tính) Tha nga cao chót vót (thế núi).
◇Tào Thực : Kiến cao môn chi tha nga hề (Đồng Tước đài phú ) Dựng nên cổng đài cao chót vót.

Nghĩa của 嵯 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuó]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 13
Hán Việt: TA
cheo leo 。见〖嵯峨〗。
Từ ghép:
嵯峨

Chữ gần giống với 嵯:

, , , ,

Chữ gần giống 嵯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嵯 Tự hình chữ 嵯 Tự hình chữ 嵯 Tự hình chữ 嵯

tha, sai [tha, sai]

U+6413, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: cuo1, zhao3;
Việt bính: caai1 co1;

tha, sai

Nghĩa Trung Việt của từ 搓

(Động) Xoa, xát, xoắn, vò.
◎Như: tha thủ
xoa tay, tha ma thằng xoắn dây thừng.
§ Còn đọc là sai.

sai, như "sai tay (trật tay)" (vhn)
tha, như "tha mồi" (btcn)
xaay, như "xây dựng, nhà xây; xây về (đổi hướng); xây xẩm (mủn xỉu)" (btcn)
xay, như "cối xay" (btcn)
xoay, như "tài xoay xở" (btcn)
thoa, như "thoa phấn" (gdhn)
xây, như "xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu)" (gdhn)

Nghĩa của 搓 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: TA, THA
xoa; xoắn; vặn (hai tay); xe; xát。两个手掌反复摩擦,或把手掌放在别的东西上来回揉。
急得他直搓 手。
cuống đến mức nó chỉ biết xoa tay.
搓 一条麻绳儿。
xe một sợi dây thừng bằng đay.
Từ ghép:
搓板 ; 搓手顿脚 ; 搓澡

Chữ gần giống với 搓:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 搓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搓 Tự hình chữ 搓 Tự hình chữ 搓 Tự hình chữ 搓

tha [tha]

U+78CB, tổng 14 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: cuo1;
Việt bính: co1
1. [切磋] thiết tha;

tha

Nghĩa Trung Việt của từ 磋

(Động) Mài, chà xát, làm cho nhẵn bóng.
◇Thi Kinh
: Như thiết như tha, Như trác như ma , (Vệ phong , Kì úc ) (Việc học tập, tu thân) Như cắt như giũa, Như giồi như mài.

(Động)
Bàn bạc kĩ lưỡng, thương lượng.
◎Như: tha thương thương thảo, thương lượng.

tha, như "thiết tha" (vhn)
xây, như "xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu)" (btcn)
xoay, như "xoay trần" (btcn)
gây, như "gây gổ; gây chiến" (gdhn)

Nghĩa của 磋 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuō]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 15
Hán Việt: THẠCH
1. cắt gọt mài giũa; cùng nhau bàn bạc nghiên cứu; cùng nhau nghiên cứu học hỏi cái hay, sửa chữa khuyết điểm。古代把骨头加工成器物叫"切",把象牙加工成器物叫"磋",把玉加工成器物叫"琢",把石头加工成器物叫"磨"。 比喻互相商量研究,学习长处,纠正缺点。Xem: 切磋琢磨
2. thương lượng; thảo luận; bàn bạc; hội ý。商量讨论。
磋 商。
bàn thảo.
Từ ghép:
磋商

Chữ gần giống với 磋:

, , , ,

Chữ gần giống 磋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 磋 Tự hình chữ 磋 Tự hình chữ 磋 Tự hình chữ 磋

tha [tha]

U+8CD6, tổng 14 nét, bộ Bối 贝 [貝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: she1;
Việt bính: se1;

tha

Nghĩa Trung Việt của từ 賖

Như chữ xa .
xơ, như "xơ múi" (gdhn)

Chữ gần giống với 賖:

, , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 賖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賖 Tự hình chữ 賖 Tự hình chữ 賖 Tự hình chữ 賖

tha, sa [tha, sa]

U+8E49, tổng 16 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: cuo1, chuai4;
Việt bính: co1
1. [蹉跎] tha đà;

tha, sa

Nghĩa Trung Việt của từ 蹉

(Động) Lỡ thời, lần lữa.
◎Như: tha đà
lần lữa.
◇Nguyễn Du : Tha đà lão tự kinh (Quế Lâm công quán ) Lần lữa thấy cảnh già giật mình kinh sợ.

(Động)
Đi qua, vượt qua.
◇Hứa Hồn : Hành tận thanh khê nhật dĩ tha, Vân dong san ảnh thủy tha nga , (Tương độ cố thành hồ ) Đến tận khe xanh ngày đã qua, Dáng mây bóng núi nước cao xa.

(Động)
Sai lầm.
◇Dương Hùng : Nhật nguyệt sảng tha (Tịnh châu châm ) Ngày tháng lầm lỡ.

(Động)
Vấp ngã.
◎Như: tha điệt vấp ngã.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là sa.

tha, như "bê tha" (vhn)
sa, như "sa ngã, sa cơ" (btcn)

Nghĩa của 蹉 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuō]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 17
Hán Việt: THA, SA
sa chân; sẩy chân trượt ngã。 见〖蹉跌〗;〖蹉跎〗。
Từ ghép:
蹉跌 ; 蹉跎

Chữ gần giống với 蹉:

, ,

Chữ gần giống 蹉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹉 Tự hình chữ 蹉 Tự hình chữ 蹉 Tự hình chữ 蹉

Dịch tha sang tiếng Trung hiện đại:

《饶恕。》nghiêm trị không tha
严惩不贷。
《用嘴夹住(物体一部分)。》
con chồn sóc tha mất con gà con.
黄鼠狼叼走了小鸡。
《解除约束, 使自由。》
遣散 《解散并遣送所俘获的敌方军队、机关等人员。》
《宽纵; 赦免。》
释放 《恢复被拘押者或服刑者的人身自由。》
牵随; 托带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tha

tha:tha phương cầu thực
tha:tha (phụ nữ)
tha:tha (sự vật)
tha:tha đi, tha ra
tha:tha đi, tha ra
tha:tha mồi
tha:tha mồi
tha𫅁:tha (con mắt)
tha:thiết tha
tha:tha thứ, tha bổng
tha趿:bê tha
tha:bê tha
tha:chất thallium
tha:chất thallium

Gới ý 15 câu đối có chữ tha:

Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di

Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm

Mỵ tha thỉ chí phù hoàng khẩu,Duy thử cam tâm đáo bạch đầu

Chí thề chẳng khác phù con trẻ,Lòng quyết không sai đến bạc đầu

tha tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tha Tìm thêm nội dung cho: tha