Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tha có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 15 kết quả cho từ tha:
Pinyin: ta1;
Việt bính: taa1
1. [維他命] duy tha mệnh 2. [利他] lợi tha 3. [利他主義] lợi tha chủ nghĩa 4. [他鄉] tha hương 5. [他媽的] tha ma để 6. [他人] tha nhân 7. [他方] tha phương;
他 tha
Nghĩa Trung Việt của từ 他
(Đại) Nhân xưng đại danh từ, ngôi thứ ba, số ít: nó, hắn, y, v.v. Sau này, thường dùng cho nam giới.◎Như: tha lai liễu 他來了 anh ấy đã đến.
(Tính) Khác, ngoài.
◎Như: tha nhân 他人 người ngoài, tha sự 他事 việc khác.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thả thỉnh đáo san trại thiểu tự phiến thì, tịnh vô tha ý 且請到山寨少敘片時, 並無他意 (Đệ thập nhị hồi) Hãy mời đến sơn trại họp mặt một lúc, thật chẳng có ý gì khác.
(Danh) Việc khác, phương diện khác.
◇Mạnh Tử 孟子: Vương cố tả hữu nhi ngôn tha 王顧左右而言他 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Vua nhìn tả hữu mà nói qua chuyện khác.
(Động) Thay lòng đổi dạ.
◎Như: chi tử thỉ mĩ tha 之死矢靡他 thề đến chết chẳng hai lòng.
(Trợ) Dùng một mình giữa câu, hoặc đi kèm giá 這, na 那, giá cá 這個.
◎Như: xướng tha kỉ cú 唱他幾句 ca mấy câu, hát tha kỉ bôi 喝他幾杯 uống vài chén, đầu túc ư tha giá lữ xá 投宿於他這旅舍 đến nghỉ trọ ở khách xá kia.
tha, như "tha phương cầu thực" (vhn)
thà, như "thật thà" (btcn)
thè, như "thè lè" (btcn)
thơ, như "thơ thẩn" (btcn)
Nghĩa của 他 trong tiếng Trung hiện đại:
[tā]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: THA
代
1. nó; anh ấy; hắn; người ấy (đại từ nhân xưng, chỉ ngôi thứ ba số ít, phái nam.)。称自己和对方以外的某个人。
Ghi chú:
Chú ý: trước phong trào Ngũ tứ từ "他" thường chỉ nam, nữ và tất cả mọi sự vật khác. Trong tiếng Hán hiện đại, từ "他" chỉ dùng cho nam giới. Nhưng khi không phân biệt rõ giới tính, hoặc không cần phân biệt thì từ này chỉ có tính phiếm chỉ, không phân biệt nam hay nữ. Như "nhìn bút tích này không biết người viết là nam hay nữ", "một người nếu như xa rời tập thể, thì sẽ không làm nên bất cứ việc gì"。注意:"五四"以前"他"兼称男性、女性以及一切事物。现代书面语里,"他"一般只用来称 男性。但是在性别不明或没有区分的必要时,"他"只是泛指,不分男性和女性,如:从笔迹上看不出他是男 的还是女的。一个人要是离开了集体,他就将一事无成。
2. (dùng giữa động từ hoặc số từ)。虚指(用在动词或数量词之间)。
睡他一觉。
ngủ một giấc
唱他几句
hát vài câu
盖他三间瓦房。
lợp ba gian nhà ngói; làm ba gian nhà ngói.
3. mặt khác; nơi khác; chỗ khác。指别一方面或其他地方。
早已他去
đi nơi khác từ lâu.
留作他用
để lại dùng vào việc khác.
4. khác。另外的;其他的。
他人
người khác; kẻ khác
他乡
quê người; đất khách
他日
ngày khác; hôm nào đó
Từ ghép:
他们 ; 他年 ; 他人 ; 他日 ; 他杀 ; 他山功错 ; 他乡
Pinyin: ta1, tuo1;
Việt bính: taa1 to1;
它 tha, đà
§ Đời thượng cổ ở hang ở tổ, hay bị rắn cắn, nên hỏi thăm nhau đều hỏi vô xà hồ 無它乎 nghĩa là không việc gì chứ?
(Tính) Đời xưa dùng như chữ đà 佗, nghĩa là không phải, khác, biệt.
◎Như: tha san chi thạch 它山之石 đá của núi khác, cảm hữu tha chí 敢有它志 dám có ý khác.
(Đại) Đại từ ngôi thứ ba, số ít, chỉ đồ vật hoặc sự vật: nó, cái đó, việc đó, điều ấy, ...
◎Như: chỉ thặng giá bán bình tửu, cha môn bả tha hát hoàn liễu ba 只剩這半瓶酒, 咱們把它喝完了吧 chỉ còn nửa chai rượu, chúng ta đem nó uống hết đi.Một âm là đà.
(Danh) Thác đà 橐它 con lạc đà.
◇Hán Thư 漢書: Dân tùy súc mục trục thủy thảo, hữu lư mã, đa thác đà 民隨畜牧逐水草, 有驢馬, 多橐它 (Tây vực truyện 西域傳) Dân theo muông thú tìm nước cỏ, có lừa ngựa, nhiều lạc đà.
dà, như "dần dà" (vhn)
đà, như "đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà" (gdhn)
tha, như "tha (sự vật)" (gdhn)
Pinyin: ta1;
Việt bính: ji1 taa1;
她 tha
◎Như: tha thị ngã muội muội 她是我妹妹 cô ấy là em gái tôi.
(Tính) Của cô ấy, của bà ấy, v.v.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hựu mệnh tha ca ca khứ, hoặc cố nhất thặng tiểu kiệu, hoặc cố nhất lượng tiểu xa, tống Bảo Ngọc hồi khứ 又命她哥哥去, 或僱一乘小轎, 或僱一輛小車, 送寶玉回去 (Đệ thập cửu hồi) Lại bảo người anh của nàng đi thuê một kiệu nhỏ hoặc một cỗ xe nhỏ, đưa Bảo Ngọc về.
tha, như "tha (phụ nữ)" (gdhn)
Pinyin: tuo2, tuo1, tuo4, yi2;
Việt bính: taa4 to1 to4
1. [佛佗] phật đà;
佗 đà, tha
(Động) Gánh, vác, chở.
◇Hán Thư 漢書: Dĩ nhất mã tự đà phụ tam thập nhật thực 「以一馬自佗負三十日食 (Triệu Sung Quốc truyện 趙充國傳) Lấy một con ngựa chở lấy ba mươi ngày lương thực.Một âm là tha.
(Đại) Khác.
§ Cùng nghĩa như tha 他.
◎Như: quân tử chính nhi bất tha 君子正而不佗 người quân tử chính mà không đổi khác.
đà, như "đà mã (ngựa tải đồ)" (gdhn)
Pinyin: tuo2, ta1, tuo1;
Việt bính: taa1 to1;
牠 tha, đà
§ Cũng đọc là đà.
tha, như "tha mồi" (gdhn)
Pinyin: ta1;
Việt bính: taa1;
祂 tha
◎Như: tín tha đắc vĩnh sanh 信祂得永生 tin Chúa thì được sống đời đời.
(Đại) Đệ tam nhân xưng đại danh từ, phiếm chỉ một đấng thần minh.
Pinyin: tuo1, ao4, niu4;
Việt bính: to1;
拕 tha
đà, như "đà thuyền (tầu kéo); đà khiển (trả chậm)" (gdhn)
đờ, như "cứng đờ; đờ đẫn; lờ đờ" (gdhn)
đớ, như "đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn" (gdhn)
đỡ, như "đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ" (gdhn)
đợ, như "ở đợ; bán vợ đợ con" (gdhn)
tha, như "tha đi, tha ra" (gdhn)
Pinyin: tuo1;
Việt bính: to1
1. [拖延] tha diên;
拖 tha, đà
◎Như: tha duệ 拖拽 lôi kéo, hỏa xa đầu hậu diện tha trước thập tiết xa tương 火車頭後面拖著十節車箱 đầu xe lửa kéo theo sau mười toa.
(Động) Liên lụy, dây dưa.
(Động) Đoạt lấy.
(Động) Ném xuống.
(Động) Buông, rủ, cụp.
◎Như: tha trước biện tử 拖著辮子 buông đuôi sam.
(Động) Kéo dài.
◎Như: tha diên 拖延 trì hoãn, tha thì gian 拖時間 kéo dài thời gian.
§ Ghi chú: Cũng đọc là đà.
đà, như "đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà" (vhn)
đớ, như "đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn" (btcn)
đợ, như "ở đợ; bán vợ đợ con" (btcn)
đỡ, như "đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ" (btcn)
tha, như "tha đi, tha ra" (gdhn)
Pinyin: cuo2, ci1;
Việt bính: co1;
嵯 tha
◇Tào Thực 曹植: Kiến cao môn chi tha nga hề 建高門之嵯峨兮 (Đồng Tước đài phú 銅雀臺賦) Dựng nên cổng đài cao chót vót.
Pinyin: cuo1, zhao3;
Việt bính: caai1 co1;
搓 tha, sai
◎Như: tha thủ 搓手 xoa tay, tha ma thằng 搓麻繩 xoắn dây thừng.
§ Còn đọc là sai.
sai, như "sai tay (trật tay)" (vhn)
tha, như "tha mồi" (btcn)
xaay, như "xây dựng, nhà xây; xây về (đổi hướng); xây xẩm (mủn xỉu)" (btcn)
xay, như "cối xay" (btcn)
xoay, như "tài xoay xở" (btcn)
thoa, như "thoa phấn" (gdhn)
xây, như "xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu)" (gdhn)
Pinyin: cuo1;
Việt bính: co1
1. [切磋] thiết tha;
磋 tha
◇Thi Kinh 詩經: Như thiết như tha, Như trác như ma 如切如磋, 如琢如磨 (Vệ phong 衛風, Kì úc 淇奧) (Việc học tập, tu thân) Như cắt như giũa, Như giồi như mài.
(Động) Bàn bạc kĩ lưỡng, thương lượng.
◎Như: tha thương 磋商 thương thảo, thương lượng.
tha, như "thiết tha" (vhn)
xây, như "xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu)" (btcn)
xoay, như "xoay trần" (btcn)
gây, như "gây gổ; gây chiến" (gdhn)
Pinyin: cuo1, chuai4;
Việt bính: co1
1. [蹉跎] tha đà;
蹉 tha, sa
◎Như: tha đà 蹉跎 lần lữa.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tha đà lão tự kinh 蹉跎老自驚 (Quế Lâm công quán 桂林公館) Lần lữa thấy cảnh già giật mình kinh sợ.
(Động) Đi qua, vượt qua.
◇Hứa Hồn 許渾: Hành tận thanh khê nhật dĩ tha, Vân dong san ảnh thủy tha nga 行盡青溪日已蹉, 雲容山影水嵯峨 (Tương độ cố thành hồ 將度故城湖) Đến tận khe xanh ngày đã qua, Dáng mây bóng núi nước cao xa.
(Động) Sai lầm.
◇Dương Hùng 揚雄: Nhật nguyệt sảng tha 日月爽蹉 (Tịnh châu châm 并州箴) Ngày tháng lầm lỡ.
(Động) Vấp ngã.
◎Như: tha điệt 蹉跌 vấp ngã.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là sa.
tha, như "bê tha" (vhn)
sa, như "sa ngã, sa cơ" (btcn)
严惩不贷。
叼 《用嘴夹住(物体一部分)。》
con chồn sóc tha mất con gà con.
黄鼠狼叼走了小鸡。
放 《解除约束, 使自由。》
遣散 《解散并遣送所俘获的敌方军队、机关等人员。》
贳 《宽纵; 赦免。》
释放 《恢复被拘押者或服刑者的人身自由。》
牵随; 托带。
Số nét: 5
Hán Việt: THA
代
1. nó; anh ấy; hắn; người ấy (đại từ nhân xưng, chỉ ngôi thứ ba số ít, phái nam.)。称自己和对方以外的某个人。
Ghi chú:
Chú ý: trước phong trào Ngũ tứ từ "他" thường chỉ nam, nữ và tất cả mọi sự vật khác. Trong tiếng Hán hiện đại, từ "他" chỉ dùng cho nam giới. Nhưng khi không phân biệt rõ giới tính, hoặc không cần phân biệt thì từ này chỉ có tính phiếm chỉ, không phân biệt nam hay nữ. Như "nhìn bút tích này không biết người viết là nam hay nữ", "một người nếu như xa rời tập thể, thì sẽ không làm nên bất cứ việc gì"。注意:"五四"以前"他"兼称男性、女性以及一切事物。现代书面语里,"他"一般只用来称 男性。但是在性别不明或没有区分的必要时,"他"只是泛指,不分男性和女性,如:从笔迹上看不出他是男 的还是女的。一个人要是离开了集体,他就将一事无成。2. (dùng giữa động từ hoặc số từ)。虚指(用在动词或数量词之间)。
睡他一觉。
ngủ một giấc
唱他几句
hát vài câu
盖他三间瓦房。
lợp ba gian nhà ngói; làm ba gian nhà ngói.
3. mặt khác; nơi khác; chỗ khác。指别一方面或其他地方。
早已他去
đi nơi khác từ lâu.
留作他用
để lại dùng vào việc khác.
4. khác。另外的;其他的。
他人
người khác; kẻ khác
他乡
quê người; đất khách
他日
ngày khác; hôm nào đó
Từ ghép:
他们 ; 他年 ; 他人 ; 他日 ; 他杀 ; 他山功错 ; 他乡
Chữ gần giống với 他:
㐰, 㐱, 㐲, 㐳, 㐴, 㐵, 㐷, 仔, 仕, 他, 仗, 付, 仙, 仚, 仛, 仝, 仞, 仟, 仡, 代, 令, 仨, 仪, 仫, 们, 仭, 令, 𠆩, 𠆳,Tự hình:

Pinyin: ta1, tuo1;
Việt bính: taa1 to1;
它 tha, đà
Nghĩa Trung Việt của từ 它
(Danh) Ngày xưa dùng như chữ xà 蛇 con rắn.§ Đời thượng cổ ở hang ở tổ, hay bị rắn cắn, nên hỏi thăm nhau đều hỏi vô xà hồ 無它乎 nghĩa là không việc gì chứ?
(Tính) Đời xưa dùng như chữ đà 佗, nghĩa là không phải, khác, biệt.
◎Như: tha san chi thạch 它山之石 đá của núi khác, cảm hữu tha chí 敢有它志 dám có ý khác.
(Đại) Đại từ ngôi thứ ba, số ít, chỉ đồ vật hoặc sự vật: nó, cái đó, việc đó, điều ấy, ...
◎Như: chỉ thặng giá bán bình tửu, cha môn bả tha hát hoàn liễu ba 只剩這半瓶酒, 咱們把它喝完了吧 chỉ còn nửa chai rượu, chúng ta đem nó uống hết đi.Một âm là đà.
(Danh) Thác đà 橐它 con lạc đà.
◇Hán Thư 漢書: Dân tùy súc mục trục thủy thảo, hữu lư mã, đa thác đà 民隨畜牧逐水草, 有驢馬, 多橐它 (Tây vực truyện 西域傳) Dân theo muông thú tìm nước cỏ, có lừa ngựa, nhiều lạc đà.
dà, như "dần dà" (vhn)
đà, như "đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà" (gdhn)
tha, như "tha (sự vật)" (gdhn)
Nghĩa của 它 trong tiếng Trung hiện đại:
[tā]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 5
Hán Việt: THA
代
nó; cái đó; điều đó; việc ấy (đại từ chỉ sự vật, số ít.)。代词,称人以外的事物。
这杯牛奶你喝了它。
ly sữa này anh uống nó đi.
Từ ghép:
它们
Số nét: 5
Hán Việt: THA
代
nó; cái đó; điều đó; việc ấy (đại từ chỉ sự vật, số ít.)。代词,称人以外的事物。
这杯牛奶你喝了它。
ly sữa này anh uống nó đi.
Từ ghép:
它们
Tự hình:

Pinyin: ta1;
Việt bính: ji1 taa1;
她 tha
Nghĩa Trung Việt của từ 她
(Đại) Nó, cô ấy, bà ấy (nhân xưng ngôi thứ ba, dùng cho đàn bà, con gái).◎Như: tha thị ngã muội muội 她是我妹妹 cô ấy là em gái tôi.
(Tính) Của cô ấy, của bà ấy, v.v.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hựu mệnh tha ca ca khứ, hoặc cố nhất thặng tiểu kiệu, hoặc cố nhất lượng tiểu xa, tống Bảo Ngọc hồi khứ 又命她哥哥去, 或僱一乘小轎, 或僱一輛小車, 送寶玉回去 (Đệ thập cửu hồi) Lại bảo người anh của nàng đi thuê một kiệu nhỏ hoặc một cỗ xe nhỏ, đưa Bảo Ngọc về.
tha, như "tha (phụ nữ)" (gdhn)
Nghĩa của 她 trong tiếng Trung hiện đại:
[tā]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 6
Hán Việt: THA
代
1. nó; cô ấy; chị ấy; bà ấy (đại từ nhân xưng chỉ ngôi thứ ba số ít, phái nữ.)。称自己和对方以外的某个女性。
2. người (đại từ chỉ sự nhân cách hoá và đáng tôn kính, như chỉ tổ quốc, quốc kỳ...)。称自己敬爱或珍爱的事物,如祖国、国旗等。
Từ ghép:
她们
Số nét: 6
Hán Việt: THA
代
1. nó; cô ấy; chị ấy; bà ấy (đại từ nhân xưng chỉ ngôi thứ ba số ít, phái nữ.)。称自己和对方以外的某个女性。
2. người (đại từ chỉ sự nhân cách hoá và đáng tôn kính, như chỉ tổ quốc, quốc kỳ...)。称自己敬爱或珍爱的事物,如祖国、国旗等。
Từ ghép:
她们
Dị thể chữ 她
他,
Tự hình:

U+4F57, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: tuo2, tuo1, tuo4, yi2;
Việt bính: taa4 to1 to4
1. [佛佗] phật đà;
佗 đà, tha
Nghĩa Trung Việt của từ 佗
(Đại) Cũng như đà 它: đại từ ngôi thứ ba, số ít, chỉ đồ vật hoặc sự vật: nó, cái đó, việc đó, điều ấy, ...(Động) Gánh, vác, chở.
◇Hán Thư 漢書: Dĩ nhất mã tự đà phụ tam thập nhật thực 「以一馬自佗負三十日食 (Triệu Sung Quốc truyện 趙充國傳) Lấy một con ngựa chở lấy ba mươi ngày lương thực.Một âm là tha.
(Đại) Khác.
§ Cùng nghĩa như tha 他.
◎Như: quân tử chính nhi bất tha 君子正而不佗 người quân tử chính mà không đổi khác.
đà, như "đà mã (ngựa tải đồ)" (gdhn)
Nghĩa của 佗 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuó]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: ĐÀ
mang; vác; thồ。负荷。
Số nét: 7
Hán Việt: ĐÀ
mang; vác; thồ。负荷。
Chữ gần giống với 佗:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Dị thể chữ 佗
它,
Tự hình:

Pinyin: tuo2, ta1, tuo1;
Việt bính: taa1 to1;
牠 tha, đà
Nghĩa Trung Việt của từ 牠
(Đại) Nó, dùng cho loài vật.§ Cũng đọc là đà.
tha, như "tha mồi" (gdhn)
Nghĩa của 牠 trong tiếng Trung hiện đại:
[tā]Bộ: 牛(牜)- Ngưu
Số nét: 7
Hán Việt:
xem "它"。同"它"。
Số nét: 7
Hán Việt:
xem "它"。同"它"。
Tự hình:

Pinyin: ta1;
Việt bính: taa1;
祂 tha
Nghĩa Trung Việt của từ 祂
(Đại) Đệ tam nhân xưng đại danh từ, dùng chỉ Thượng đế, Chúa trời.◎Như: tín tha đắc vĩnh sanh 信祂得永生 tin Chúa thì được sống đời đời.
(Đại) Đệ tam nhân xưng đại danh từ, phiếm chỉ một đấng thần minh.
Tự hình:

Pinyin: tuo1, ao4, niu4;
Việt bính: to1;
拕 tha
Nghĩa Trung Việt của từ 拕
Nguyên là chữ tha 拖.đà, như "đà thuyền (tầu kéo); đà khiển (trả chậm)" (gdhn)
đờ, như "cứng đờ; đờ đẫn; lờ đờ" (gdhn)
đớ, như "đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn" (gdhn)
đỡ, như "đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ" (gdhn)
đợ, như "ở đợ; bán vợ đợ con" (gdhn)
tha, như "tha đi, tha ra" (gdhn)
Nghĩa của 拕 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÀ
kéo; kéo dài。同"拖"。
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÀ
kéo; kéo dài。同"拖"。
Chữ gần giống với 拕:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Dị thể chữ 拕
拖,
Tự hình:

Pinyin: tuo1;
Việt bính: to1
1. [拖延] tha diên;
拖 tha, đà
Nghĩa Trung Việt của từ 拖
(Động) Kéo, dẫn.◎Như: tha duệ 拖拽 lôi kéo, hỏa xa đầu hậu diện tha trước thập tiết xa tương 火車頭後面拖著十節車箱 đầu xe lửa kéo theo sau mười toa.
(Động) Liên lụy, dây dưa.
(Động) Đoạt lấy.
(Động) Ném xuống.
(Động) Buông, rủ, cụp.
◎Như: tha trước biện tử 拖著辮子 buông đuôi sam.
(Động) Kéo dài.
◎Như: tha diên 拖延 trì hoãn, tha thì gian 拖時間 kéo dài thời gian.
§ Ghi chú: Cũng đọc là đà.
đà, như "đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà" (vhn)
đớ, như "đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn" (btcn)
đợ, như "ở đợ; bán vợ đợ con" (btcn)
đỡ, như "đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ" (btcn)
tha, như "tha đi, tha ra" (gdhn)
Nghĩa của 拖 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÀ
1. kéo; dắt。拉着物体使挨着地面或另一物体的表面移动。
拖船
thuyền kéo; tàu kéo
火车头拖着十二个车皮。
đầu xe lửa kéo theo mười hai toa.
2. buông thõng。在身体后面耷拉着。
拖着辫子。
buông thõng đuôi tôm.
拖着个尾巴
buông thõng đuôi.
3. kéo dài; ngâm。拖延。
这件工作拖得太久了。
việc này kéo dài quá lâu rồi.
Từ ghép:
拖把 ; 拖驳 ; 拖布 ; 拖车 ; 拖船 ; 拖带 ; 拖宕 ; 拖斗 ; 拖粪 ; 拖后腿 ; 拖拉 ; 拖拉机 ; 拖累 ; 拖轮 ; 拖泥带水 ; 拖欠 ; 拖腔 ; 拖沓 ; 拖堂 ; 拖网 ; 拖鞋 ; 拖延 ; 拖曳
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÀ
1. kéo; dắt。拉着物体使挨着地面或另一物体的表面移动。
拖船
thuyền kéo; tàu kéo
火车头拖着十二个车皮。
đầu xe lửa kéo theo mười hai toa.
2. buông thõng。在身体后面耷拉着。
拖着辫子。
buông thõng đuôi tôm.
拖着个尾巴
buông thõng đuôi.
3. kéo dài; ngâm。拖延。
这件工作拖得太久了。
việc này kéo dài quá lâu rồi.
Từ ghép:
拖把 ; 拖驳 ; 拖布 ; 拖车 ; 拖船 ; 拖带 ; 拖宕 ; 拖斗 ; 拖粪 ; 拖后腿 ; 拖拉 ; 拖拉机 ; 拖累 ; 拖轮 ; 拖泥带水 ; 拖欠 ; 拖腔 ; 拖沓 ; 拖堂 ; 拖网 ; 拖鞋 ; 拖延 ; 拖曳
Chữ gần giống với 拖:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Dị thể chữ 拖
拕,
Tự hình:

Pinyin: cuo2, ci1;
Việt bính: co1;
嵯 tha
Nghĩa Trung Việt của từ 嵯
(Tính) Tha nga 嵯峨 cao chót vót (thế núi).◇Tào Thực 曹植: Kiến cao môn chi tha nga hề 建高門之嵯峨兮 (Đồng Tước đài phú 銅雀臺賦) Dựng nên cổng đài cao chót vót.
Nghĩa của 嵯 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuó]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 13
Hán Việt: TA
cheo leo 。见〖嵯峨〗。
Từ ghép:
嵯峨
Số nét: 13
Hán Việt: TA
cheo leo 。见〖嵯峨〗。
Từ ghép:
嵯峨
Tự hình:

Pinyin: cuo1, zhao3;
Việt bính: caai1 co1;
搓 tha, sai
Nghĩa Trung Việt của từ 搓
(Động) Xoa, xát, xoắn, vò.◎Như: tha thủ 搓手 xoa tay, tha ma thằng 搓麻繩 xoắn dây thừng.
§ Còn đọc là sai.
sai, như "sai tay (trật tay)" (vhn)
tha, như "tha mồi" (btcn)
xaay, như "xây dựng, nhà xây; xây về (đổi hướng); xây xẩm (mủn xỉu)" (btcn)
xay, như "cối xay" (btcn)
xoay, như "tài xoay xở" (btcn)
thoa, như "thoa phấn" (gdhn)
xây, như "xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu)" (gdhn)
Nghĩa của 搓 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: TA, THA
xoa; xoắn; vặn (hai tay); xe; xát。两个手掌反复摩擦,或把手掌放在别的东西上来回揉。
急得他直搓 手。
cuống đến mức nó chỉ biết xoa tay.
搓 一条麻绳儿。
xe một sợi dây thừng bằng đay.
Từ ghép:
搓板 ; 搓手顿脚 ; 搓澡
Số nét: 14
Hán Việt: TA, THA
xoa; xoắn; vặn (hai tay); xe; xát。两个手掌反复摩擦,或把手掌放在别的东西上来回揉。
急得他直搓 手。
cuống đến mức nó chỉ biết xoa tay.
搓 一条麻绳儿。
xe một sợi dây thừng bằng đay.
Từ ghép:
搓板 ; 搓手顿脚 ; 搓澡
Tự hình:

Pinyin: cuo1;
Việt bính: co1
1. [切磋] thiết tha;
磋 tha
Nghĩa Trung Việt của từ 磋
(Động) Mài, chà xát, làm cho nhẵn bóng.◇Thi Kinh 詩經: Như thiết như tha, Như trác như ma 如切如磋, 如琢如磨 (Vệ phong 衛風, Kì úc 淇奧) (Việc học tập, tu thân) Như cắt như giũa, Như giồi như mài.
(Động) Bàn bạc kĩ lưỡng, thương lượng.
◎Như: tha thương 磋商 thương thảo, thương lượng.
tha, như "thiết tha" (vhn)
xây, như "xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu)" (btcn)
xoay, như "xoay trần" (btcn)
gây, như "gây gổ; gây chiến" (gdhn)
Nghĩa của 磋 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuō]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 15
Hán Việt: THẠCH
1. cắt gọt mài giũa; cùng nhau bàn bạc nghiên cứu; cùng nhau nghiên cứu học hỏi cái hay, sửa chữa khuyết điểm。古代把骨头加工成器物叫"切",把象牙加工成器物叫"磋",把玉加工成器物叫"琢",把石头加工成器物叫"磨"。 比喻互相商量研究,学习长处,纠正缺点。Xem: 切磋琢磨
2. thương lượng; thảo luận; bàn bạc; hội ý。商量讨论。
磋 商。
bàn thảo.
Từ ghép:
磋商
Số nét: 15
Hán Việt: THẠCH
1. cắt gọt mài giũa; cùng nhau bàn bạc nghiên cứu; cùng nhau nghiên cứu học hỏi cái hay, sửa chữa khuyết điểm。古代把骨头加工成器物叫"切",把象牙加工成器物叫"磋",把玉加工成器物叫"琢",把石头加工成器物叫"磨"。 比喻互相商量研究,学习长处,纠正缺点。Xem: 切磋琢磨
2. thương lượng; thảo luận; bàn bạc; hội ý。商量讨论。
磋 商。
bàn thảo.
Từ ghép:
磋商
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: cuo1, chuai4;
Việt bính: co1
1. [蹉跎] tha đà;
蹉 tha, sa
Nghĩa Trung Việt của từ 蹉
(Động) Lỡ thời, lần lữa.◎Như: tha đà 蹉跎 lần lữa.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tha đà lão tự kinh 蹉跎老自驚 (Quế Lâm công quán 桂林公館) Lần lữa thấy cảnh già giật mình kinh sợ.
(Động) Đi qua, vượt qua.
◇Hứa Hồn 許渾: Hành tận thanh khê nhật dĩ tha, Vân dong san ảnh thủy tha nga 行盡青溪日已蹉, 雲容山影水嵯峨 (Tương độ cố thành hồ 將度故城湖) Đến tận khe xanh ngày đã qua, Dáng mây bóng núi nước cao xa.
(Động) Sai lầm.
◇Dương Hùng 揚雄: Nhật nguyệt sảng tha 日月爽蹉 (Tịnh châu châm 并州箴) Ngày tháng lầm lỡ.
(Động) Vấp ngã.
◎Như: tha điệt 蹉跌 vấp ngã.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là sa.
tha, như "bê tha" (vhn)
sa, như "sa ngã, sa cơ" (btcn)
Nghĩa của 蹉 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Dịch tha sang tiếng Trung hiện đại:
贷 《饶恕。》nghiêm trị không tha严惩不贷。
叼 《用嘴夹住(物体一部分)。》
con chồn sóc tha mất con gà con.
黄鼠狼叼走了小鸡。
放 《解除约束, 使自由。》
遣散 《解散并遣送所俘获的敌方军队、机关等人员。》
贳 《宽纵; 赦免。》
释放 《恢复被拘押者或服刑者的人身自由。》
牵随; 托带。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tha
| tha | 他: | tha phương cầu thực |
| tha | 她: | tha (phụ nữ) |
| tha | 它: | tha (sự vật) |
| tha | 拖: | tha đi, tha ra |
| tha | 拕: | tha đi, tha ra |
| tha | 搓: | tha mồi |
| tha | 牠: | tha mồi |
| tha | 𫅁: | tha (con mắt) |
| tha | 磋: | thiết tha |
| tha | 赦: | tha thứ, tha bổng |
| tha | 趿: | bê tha |
| tha | 蹉: | bê tha |
| tha | 鉈: | chất thallium |
| tha | 铊: | chất thallium |
Gới ý 15 câu đối có chữ tha:
Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di
Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm
Mỵ tha thỉ chí phù hoàng khẩu,Duy thử cam tâm đáo bạch đầu
Chí thề chẳng khác phù con trẻ,Lòng quyết không sai đến bạc đầu

Tìm hình ảnh cho: tha Tìm thêm nội dung cho: tha
