Từ: 乐善好施 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐善好施:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乐善好施 trong tiếng Trung hiện đại:

[lèshānhàoshī] Hán Việt: LẠC THIỆN HẢO THI
thích làm việc thiện; hay bố thí。爱做好事,喜欢施舍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 施

the:phòng the
thi:thi ân, thi hành
thia:ném thia lia
thè:thè lè
thé: 
thí:thí tốt
thỉ:thủ thỉ
thị:thị uy
乐善好施 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乐善好施 Tìm thêm nội dung cho: 乐善好施