Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lỏi trong tiếng Việt:
["- d. Trẻ em nghịch ngợm (thtục): Lại thằng lỏi đó đánh vỡ cái cốc rồi.","- 1. t. Không đều, còn sót lại những cái xấu: Gạo lỏi. 2. ph. Riêng lẻ một mình: Chơi lỏi."]Nghĩa chữ nôm của chữ: lỏi
| lỏi | 𣢹: | bỏ lỏi (sót) không đều |
| lỏi | 𥐧: | cây lỏi, tốt lỏi |
| lỏi | 磊: | |
| lỏi | 𲃲: | len lỏi |
| lỏi | 𨇒: | len lỏi |

Tìm hình ảnh cho: lỏi Tìm thêm nội dung cho: lỏi
