Từ: 兩儀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兩儀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lưỡng nghi
Trời và đất.
◇Dịch Kinh 經:
Dịch hữu thái cực, thị sanh lưỡng nghi
極, 儀 (Hệ từ thượng 上) Dịch có thái cực, thái cực sinh ra lưỡng nghi.Mượn chỉ cha mẹ vua.Chỉ âm dương, nam nữ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兩

lưỡng:lưỡng lự
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儀

nghe:nghe ngóng, nghe thấy
nghi:nghi thức
nghè:ông nghè
nghì:nghì (nghĩa); đền nghì trúc mai
nghỉ:nghỉ ngơi
ngơi:nghỉ ngơi
兩儀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兩儀 Tìm thêm nội dung cho: 兩儀