Chữ 虀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虀, chiết tự chữ TÊ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 虀:

虀 tê

Đây là các chữ cấu thành từ này: 虀

虀

Chiết tự chữ 虀

Chiết tự chữ tê bao gồm chữ 草 韲 hoặc 艸 韲 hoặc 艹 韲 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 虀 cấu thành từ 2 chữ: 草, 韲
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 韲
  • 2. 虀 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 韲
  • 艸 tháu, thảo
  • 韲
  • 3. 虀 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 韲
  • 艹 thảo
  • 韲
  • tê [tê]

    U+8640, tổng 22 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji1;
    Việt bính: zai1;

    虀 tê

    Nghĩa Trung Việt của từ 虀

    (Danh) Cũng như tê 齏.

    (Danh)
    Dưa muối, rau cắt nhỏ ra ngâm muối.
    ◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Nhất hồ trọc tửu nhất xan tê 一壺濁酒一餐虀 (Đường giải nguyên nhất tiếu nhân duyên 唐解元一笑姻緣) Một bầu rượu đục một bữa ăn dưa muối.

    (Động)
    Tê phấn 虀粉 tan vụn, nát tan.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nhược đáo tướng phủ, cốt nhục tê phấn hĩ 若到相府, 骨肉虀粉矣 (Đệ tam hồi) Nếu đến tướng phủ, (tất là) thịt nát xương tan.

    Chữ gần giống với 虀:

    蘸, 蘼, 蘽, 蘿, 虀,

    Chữ gần giống 虀

    菏, 蒔, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒕, 蒓, 蒜,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 虀 Tự hình chữ 虀 Tự hình chữ 虀 Tự hình chữ 虀

    虀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 虀 Tìm thêm nội dung cho: 虀