Cao su chống va đập cửa
Chữ 鸳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸳, chiết tự chữ OAN, UYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸳:
鸳
Biến thể phồn thể: 鴛;
Pinyin: yuan1;
Việt bính: jyun1;
鸳 uyên
oan, như "oan (vịt trời nhỏ con lông sặc sỡ): oan ương (vịt chống vịt mái)" (gdhn)
uyên, như "uyên ương" (gdhn)
Pinyin: yuan1;
Việt bính: jyun1;
鸳 uyên
Nghĩa Trung Việt của từ 鸳
Giản thể của chữ 鴛.oan, như "oan (vịt trời nhỏ con lông sặc sỡ): oan ương (vịt chống vịt mái)" (gdhn)
uyên, như "uyên ương" (gdhn)
Nghĩa của 鸳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鴛)
[yuān]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: UYÊN
uyên ương。指鸳鸯。
鸳侣(比喻夫妻)。
đôi uyên ương (ví với vợ chồng.)
Từ ghép:
鸳鸯
[yuān]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: UYÊN
uyên ương。指鸳鸯。
鸳侣(比喻夫妻)。
đôi uyên ương (ví với vợ chồng.)
Từ ghép:
鸳鸯
Dị thể chữ 鸳
鴛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸳
| oan | 鸳: | oan (vịt trời nhỏ con lông sặc sỡ): oan ương (vịt chống vịt mái) |
| uyên | 鸳: | uyên ương |

Tìm hình ảnh cho: 鸳 Tìm thêm nội dung cho: 鸳
