Cao su chống va đập cửa

Chữ 鸳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸳, chiết tự chữ OAN, UYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸳:

鸳 uyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鸳

Chiết tự chữ oan, uyên bao gồm chữ 夗 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鸳 cấu thành từ 2 chữ: 夗, 鸟
  • điểu
  • uyên [uyên]

    U+9E33, tổng 10 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鴛;
    Pinyin: yuan1;
    Việt bính: jyun1;

    uyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 鸳

    Giản thể của chữ .

    oan, như "oan (vịt trời nhỏ con lông sặc sỡ): oan ương (vịt chống vịt mái)" (gdhn)
    uyên, như "uyên ương" (gdhn)

    Nghĩa của 鸳 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鴛)
    [yuān]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 16
    Hán Việt: UYÊN
    uyên ương。指鸳鸯。
    鸳侣(比喻夫妻)。
    đôi uyên ương (ví với vợ chồng.)
    Từ ghép:
    鸳鸯

    Chữ gần giống với 鸳:

    , , , , , , , , , , , , , 𫛢,

    Dị thể chữ 鸳

    ,

    Chữ gần giống 鸳

    , , , , , , , 鸿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸳 Tự hình chữ 鸳 Tự hình chữ 鸳 Tự hình chữ 鸳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸳

    oan:oan (vịt trời nhỏ con lông sặc sỡ): oan ương (vịt chống vịt mái)
    uyên:uyên ương
    鸳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸳 Tìm thêm nội dung cho: 鸳