Từ: luận chiến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ luận chiến:

Đây là các chữ cấu thành từ này: luậnchiến

Nghĩa luận chiến trong tiếng Việt:

["- Đấu tranh bằng lời nói, bằng lý luận."]

Dịch luận chiến sang tiếng Trung hiện đại:

论战; 论争 《指在政治、学术等问题上因意见不同互相争论。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: luận

luận:luận bàn
luận:luận bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiến

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chiến:chiến tranh, chiến đấu
luận chiến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: luận chiến Tìm thêm nội dung cho: luận chiến