Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: luận chiến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ luận chiến:
Nghĩa luận chiến trong tiếng Việt:
["- Đấu tranh bằng lời nói, bằng lý luận."]Dịch luận chiến sang tiếng Trung hiện đại:
论战; 论争 《指在政治、学术等问题上因意见不同互相争论。》Nghĩa chữ nôm của chữ: luận
| luận | 论: | luận bàn |
| luận | 論: | luận bàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chiến
| chiến | 战: | chiến tranh, chiến đấu |
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |

Tìm hình ảnh cho: luận chiến Tìm thêm nội dung cho: luận chiến
