Từ: 直接选举 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直接选举:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 直接选举 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíjiēxuǎnjǔ] tuyển cử trực tiếp; bầu cử trực tiếp。选民直接参加选举代表或领导成员,不经过复选手续的选举。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển:tuyển chọn; thi tuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
直接选举 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直接选举 Tìm thêm nội dung cho: 直接选举