Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 阿罗汉 trong tiếng Trung hiện đại:
[āluóhàn] La Hán。罗汉(梵arhat)。佛教称断绝了一切嗜欲,解脱了烦恼的僧人。(阿罗汉之省,梵arhat)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿
| a | 阿: | a tòng, a du |
| à | 阿: | à ra thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗
| la | 罗: | thiên la địa võng |
| là | 罗: | đó là… lụa là |
| lạ | 罗: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉
| hán | 汉: | hạn hán; hảo hán; Hán tự |
| hớn | 汉: | hảo hớn |

Tìm hình ảnh cho: 阿罗汉 Tìm thêm nội dung cho: 阿罗汉
