Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 行辈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行辈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行辈 trong tiếng Trung hiện đại:

[hángbèi] thứ; hàng thứ; vai vế; thứ bậc (trong gia tộc)。辈分。
他行辈比我大。
anh ấy thứ bậc trên tôi; anh ấy vai vế lớn hơn tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辈

bối:tiền bối; hậu bối
行辈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行辈 Tìm thêm nội dung cho: 行辈