Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 戏目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戏目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 戏目 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìmù] tên vở kịch; tiết mục kịch。剧目。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
戏目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戏目 Tìm thêm nội dung cho: 戏目