Từ: dạo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dạo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dạo

Nghĩa dạo trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Khoảng thời gian nào đó: Dạo phải mổ dạ dày, ngửi hơi thuốc đâm sợ (NgKhải).","- 2 đgt. Đánh trống hoặc gảy đàn trước khi vào bản đàn hay bài hát chính thức: Vặn đàn mấy tiếng dạo qua (TBH). // trgt. ý nói điều gì trước khi đi thẳng vào vấn đề: Ông ấy mới nói dạo là sẽ về hưu.","- 3 đgt. Đi chơi rong: Dạo phố, Thiếp dạo hài lầu cũ rêu in (Chp)."]

Dịch dạo sang tiếng Trung hiện đại:

时期 《一段时间(多指具有某种特征的)。》
游逛; 游荡。
开场白。

初调。
起音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dạo

dạo󰄝:bán dạo; dạo chơi
dạo𢳥:bán dạo; dạo chơi
dạo𭧙:dạo này, dạo nhạc
dạo:bán dạo; dạo chơi
dạo:bán dạo; dạo chơi
dạo𨄹:bán dạo; dạo chơi
dạo𬧖:bán dạo; dạo chơi
dạo:bán dạo; dạo chơi
dạo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dạo Tìm thêm nội dung cho: dạo