Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dạo trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Khoảng thời gian nào đó: Dạo phải mổ dạ dày, ngửi hơi thuốc đâm sợ (NgKhải).","- 2 đgt. Đánh trống hoặc gảy đàn trước khi vào bản đàn hay bài hát chính thức: Vặn đàn mấy tiếng dạo qua (TBH). // trgt. ý nói điều gì trước khi đi thẳng vào vấn đề: Ông ấy mới nói dạo là sẽ về hưu.","- 3 đgt. Đi chơi rong: Dạo phố, Thiếp dạo hài lầu cũ rêu in (Chp)."]Dịch dạo sang tiếng Trung hiện đại:
时期 《一段时间(多指具有某种特征的)。》游逛; 游荡。
开场白。
乐
初调。
起音。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dạo
| dạo | : | bán dạo; dạo chơi |
| dạo | 𢳥: | bán dạo; dạo chơi |
| dạo | 𭧙: | dạo này, dạo nhạc |
| dạo | 䟞: | bán dạo; dạo chơi |
| dạo | 蹈: | bán dạo; dạo chơi |
| dạo | 𨄹: | bán dạo; dạo chơi |
| dạo | 𬧖: | bán dạo; dạo chơi |
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |

Tìm hình ảnh cho: dạo Tìm thêm nội dung cho: dạo
