Cao su chống va đập cửa

Chữ 腓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腓, chiết tự chữ PHÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腓:

腓 phì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 腓

Chiết tự chữ phì bao gồm chữ 肉 非 hoặc 月 非 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 腓 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 非
  • nhục, nậu
  • phi
  • 2. 腓 cấu thành từ 2 chữ: 月, 非
  • ngoạt, nguyệt
  • phi
  • phì [phì]

    U+8153, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fei2;
    Việt bính: fei4;

    phì

    Nghĩa Trung Việt của từ 腓

    (Danh) Bắp chân.
    § Tục gọi là thối đỗ
    .

    (Danh)
    Hình phạt chặt chân (thời xưa).
    ◎Như: phì tích hình phạt chặt chân.

    (Động)
    Bệnh hoạn.
    ◇Thi Kinh : Thu nhật thê thê, Bách hủy cụ phì , (Tiểu nhã , Tứ nguyệt ) Ngày thu lạnh lẽo, Trăm loài cây cỏ đều tiêu điều.

    (Động)
    Lánh, tránh né.
    phì, như "béo phì" (gdhn)

    Nghĩa của 腓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [féi]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 14
    Hán Việt: PHÌ
    1. bắp chân; bắp chuối。腿肚子。
    2. ốm; bệnh; khô héo。病;枯萎。
    Từ ghép:
    腓肠肌 ; 腓骨

    Chữ gần giống với 腓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

    Chữ gần giống 腓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腓 Tự hình chữ 腓 Tự hình chữ 腓 Tự hình chữ 腓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腓

    phì:béo phì
    phơi:phơi phới
    腓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腓 Tìm thêm nội dung cho: 腓