Chữ 綑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綑, chiết tự chữ KHỔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綑:

綑 khổn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 綑

綑

Chiết tự chữ 綑

Chiết tự chữ khổn bao gồm chữ 絲 困 hoặc 糹 困 hoặc 糸 困 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 綑 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 困
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 困 khuôn, khốn
  • 2. 綑 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 困
  • 糹 miên, mịch
  • 困 khuôn, khốn
  • 3. 綑 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 困
  • 糸 mịch
  • 困 khuôn, khốn
  • khổn [khổn]

    U+7D91, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kun3;
    Việt bính: kwan2;

    綑 khổn

    Nghĩa Trung Việt của từ 綑

    (Động) Dệt.

    (Động)
    Trói, buộc.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅
    樓夢: Đẳng quá liễu giá ki nhật, khổn liễu tống đáo na phủ lí bằng Đại tẩu tử khai phát 等過了這幾日, 綑了送到那府裡憑大嫂子開發 (Đệ thất thập nhất hồi) Chờ mấy hôm nữa, sẽ trói chúng đưa sang phủ bên đó để mợ Cả xét xử.
    khổn (gdhn)

    Chữ gần giống với 綑:

    䋟, 䋠, 䋡, 䋢, 䋣, 䋤, 䋥, 䋦, 䌼, 絸, 絹, 絺, 絻, 絿, 綀, 綂, 綃, 綅, 綆, 綈, 綉, 綌, 綍, 綏, 綐, 綑, 經, 継, 続, 綛, 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,

    Dị thể chữ 綑

    捆,

    Chữ gần giống 綑

    緼, 緱, 緿, 緾, 硱, 緽, 緻, 緺, 緹, 緸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 綑 Tự hình chữ 綑 Tự hình chữ 綑 Tự hình chữ 綑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 綑

    khổn綑: 
    綑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 綑 Tìm thêm nội dung cho: 綑