Từ: luôn miệng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ luôn miệng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: luônmiệng

Dịch luôn miệng sang tiếng Trung hiện đại:

口口声声 《形容不止一次地陈 说, 表白或把某一说法经常挂在口头。》anh ấy luôn miệng nói không biết.
他口口声声说不知道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: luôn

luôn𫷓:luôn luôn
luôn:luôn luôn
luôn:luôn luôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: miệng

miệng𠰘:mồm miệng
miệng𠱄:mồm miệng
miệng𠲶: 
luôn miệng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: luôn miệng Tìm thêm nội dung cho: luôn miệng