Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: luôn miệng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ luôn miệng:
Dịch luôn miệng sang tiếng Trung hiện đại:
口口声声 《形容不止一次地陈 说, 表白或把某一说法经常挂在口头。》anh ấy luôn miệng nói không biết.他口口声声说不知道。
Nghĩa chữ nôm của chữ: luôn
| luôn | 𫷓: | luôn luôn |
| luôn | 㫻: | luôn luôn |
| luôn | 輪: | luôn luôn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: miệng
| miệng | 𠰘: | mồm miệng |
| miệng | 𠱄: | mồm miệng |
| miệng | 𠲶: |

Tìm hình ảnh cho: luôn miệng Tìm thêm nội dung cho: luôn miệng
