Từ: 辛勤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辛勤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辛勤 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnqín] vất vả cần cù; siêng năng; chăm chỉ。辛苦勤劳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辛

tân:tân khổ
tăn:lăn tăn
tơn:tơn (đi nhẹ nhàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤

cùn:dao cùn, chổi cùn
cần:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ
辛勤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辛勤 Tìm thêm nội dung cho: 辛勤