Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lông mũi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lông mũi:
Dịch lông mũi sang tiếng Trung hiện đại:
鼻毛。Nghĩa chữ nôm của chữ: lông
| lông | 𥪝: | lông mày |
| lông | 𣭜: | lông lá |
| lông | 𣯡: | lông mày |
| lông | 𱥤: | lông lá |
| lông | : | |
| lông | 𣰳: | lông chim |
| lông | 𣰴: | lông mày |
| lông | 𱸉: | lông lá |
| lông | 𫅮: | lông lá |
| lông | : | lông lá |
| lông | 𱻢: | lông lá |
| lông | 𬖅: | lông lá |
| lông | 𫅲: | lông lá |
| lông | 𦒮: | lông gà |
| lông | 𪱨: | lông lá |
| lông | 朧: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mũi
| mũi | : | mũi nhọn, mũi dao, mũi mác |
| mũi | 㙁: | mũi Cà mau, mũi Né |
| mũi | 鋂: | mũi nhọn, mũi dao, mũi mác |
| mũi | 鎇: | mũi nhọn, mũi dao, mũi mác |
| mũi | 𪖫: | cái mũi |
| mũi | 𪖬: | cái mũi |

Tìm hình ảnh cho: lông mũi Tìm thêm nội dung cho: lông mũi
