ỷ mã
Đứng tựa vào con ngựa. Do điển chép trong sách Thế thuyết 世說, Viên Hổ 袁虎 đứng tựa vào con ngựa mà viết được bài văn dài bảy trang. Về sau chỉ người làm văn mau mà hay là
ỷ mã tài
倚馬才.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倚
| ấy | 倚: | người ấy |
| ỉa | 倚: | |
| ỷ | 倚: | ỷ thế cậy quyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 馬
| mã | 馬: | binh mã |
| mở | 馬: | mở cửa, mở ra |
| mứa | 馬: | bỏ mứa, thừa mứa |
| mựa | 馬: | mựa phải lo âu (chớ phải lo âu) |

Tìm hình ảnh cho: 倚馬 Tìm thêm nội dung cho: 倚馬
