Từ: 倚馬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倚馬:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 倚 • 馬

ỷ mã
Đứng tựa vào con ngựa. Do điển chép trong sách Thế thuyết 世說, Viên Hổ 袁虎 đứng tựa vào con ngựa mà viết được bài văn dài bảy trang. Về sau chỉ người làm văn mau mà hay là
ỷ mã tài
倚馬才.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倚

ấy倚:người ấy
ỉa倚: 
ỷ倚:ỷ thế cậy quyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馬

mã馬:binh mã
mở馬:mở cửa, mở ra
mứa馬:bỏ mứa, thừa mứa
mựa馬:mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)
倚馬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倚馬 Tìm thêm nội dung cho: 倚馬