Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 轎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轎, chiết tự chữ KIỆU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轎:
轎
Biến thể giản thể: 轿;
Pinyin: jiao4, bu2;
Việt bính: giu2 giu6;
轎 kiệu
(Danh) Cái kiệu (để chuyên chở đi lại, làm bằng tre, gỗ., do người khiêng).
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Phủ Doãn từ liễu Kinh Lược tướng công, xuất đáo phủ tiền, thướng liễu kiệu, hồi đáo châu nha lí 府尹辭了經略相公, 出到府前, 上了轎, 回到州衙裏 (Đệ tam hồi) Phủ Doãn cáo từ tướng công Kinh Lược, ra trước phủ, ngồi lên kiệu, trở về châu nha.
kiệu, như "khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo)" (vhn)
Pinyin: jiao4, bu2;
Việt bính: giu2 giu6;
轎 kiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 轎
(Danh) Cái xe nhỏ.(Danh) Cái kiệu (để chuyên chở đi lại, làm bằng tre, gỗ., do người khiêng).
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Phủ Doãn từ liễu Kinh Lược tướng công, xuất đáo phủ tiền, thướng liễu kiệu, hồi đáo châu nha lí 府尹辭了經略相公, 出到府前, 上了轎, 回到州衙裏 (Đệ tam hồi) Phủ Doãn cáo từ tướng công Kinh Lược, ra trước phủ, ngồi lên kiệu, trở về châu nha.
kiệu, như "khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo)" (vhn)
Dị thể chữ 轎
轿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轎
| kiệu | 轎: | khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo) |

Tìm hình ảnh cho: 轎 Tìm thêm nội dung cho: 轎
