Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𣳮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𣳮, chiết tự chữ LÃ, LẢ, RÃ, RỬA, RỮA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𣳮:
𣳮
Chiết tự chữ 𣳮
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𣳮
Nghĩa Trung Việt của từ 𣳮
lả, như "lả lơi" (vhn)
lã, như "giọt châu lã chã" (btcn)
rã, như "rã rời" (btcn)
rửa, như "rửa sạch" (btcn)
rữa, như "hoa rữa" (btcn)
Chữ gần giống với 𣳮:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Chữ gần giống 𣳮
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𣳮
| lã | 𣳮: | giọt châu lã chã; nước lã; lã tã |
| lả | 𣳮: | lả lơi |
| lỡ | 𣳮: | lỡ làng |
| nhỡ | 𣳮: | nhỡ việc |
| rã | 𣳮: | rã rời |
| rửa | 𣳮: | rửa sạch; rửa ráy |
| rữa | 𣳮: | hoa rữa |

Tìm hình ảnh cho: 𣳮 Tìm thêm nội dung cho: 𣳮
