Từ: lỏng lẻo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lỏng lẻo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lỏnglẻo

Dịch lỏng lẻo sang tiếng Trung hiện đại:

废弛 《(政令、风纪等)因不执行或不被重视而失去约束作用。》kỷ luật lỏng lẻo
纪律废弛。
涣散; 松懈 《人与人之间关系不密切; 动作不协调。》
《没有约束; 松开; 分散。》
疏阔 《不周密。》
松弛 《(制度、纪律等)执行得不严格。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lỏng

lỏng:lỏng lẻo
lỏng𢙱:lỏng lẻo
lỏng:lỏng lẻo
lỏng:chất lỏng, lỏng lẻo
lỏng𣿅:chất lỏng, lỏng lẻo
lỏng𨁦:ngã lỏng chỏng
lỏng𨆞:ngã lỏng chỏng
lỏng:lỏng lẻo

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẻo

lẻo𠖭:trong leo lẻo
lẻo:nói lẻo
lẻo𣱾:xanh leo lẻo
lẻo𬈚:trong leo lẻo
lẻo:trong leo lẻo
lẻo𧾿:lẻo đẻo
lỏng lẻo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lỏng lẻo Tìm thêm nội dung cho: lỏng lẻo