Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lỏng lẻo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lỏng lẻo:
Dịch lỏng lẻo sang tiếng Trung hiện đại:
废弛 《(政令、风纪等)因不执行或不被重视而失去约束作用。》kỷ luật lỏng lẻo纪律废弛。
涣散; 松懈 《人与人之间关系不密切; 动作不协调。》
散 《没有约束; 松开; 分散。》
疏阔 《不周密。》
松弛 《(制度、纪律等)执行得不严格。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lỏng
| lỏng | 哢: | lỏng lẻo |
| lỏng | 𢙱: | lỏng lẻo |
| lỏng | 挵: | lỏng lẻo |
| lỏng | 㳥: | chất lỏng, lỏng lẻo |
| lỏng | 𣿅: | chất lỏng, lỏng lẻo |
| lỏng | 𨁦: | ngã lỏng chỏng |
| lỏng | 𨆞: | ngã lỏng chỏng |
| lỏng | 龍: | lỏng lẻo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lẻo
| lẻo | 𠖭: | trong leo lẻo |
| lẻo | 嘹: | nói lẻo |
| lẻo | 𣱾: | xanh leo lẻo |
| lẻo | 𬈚: | trong leo lẻo |
| lẻo | 潦: | trong leo lẻo |
| lẻo | 𧾿: | lẻo đẻo |

Tìm hình ảnh cho: lỏng lẻo Tìm thêm nội dung cho: lỏng lẻo
