Cao su chống va đập cửa
Nghĩa lỏng trong tiếng Việt:
["- t. 1 (Vật chất) ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định và có hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa. Nước là một chất lỏng. 2 (ph.). Loãng. Cháo lỏng. 3 Ở trạng thái không được siết chặt với nhau khiến cho dễ rời, dễ tháo gỡ; trái với chặt. Chiếc xe đạp lỏng ốc. Dây buộc lỏng. Nới lỏng tay. 4 (dùng phụ sau đg.). Không chặt chẽ, không nghiêm ngặt trong việc theo dõi, kiểm tra. Buông lỏng quản lí. Bỏ lỏng việc canh gác."]Dịch lỏng sang tiếng Trung hiện đại:
旷 《相互配合的两个零件(如轴和孔, 键和键槽等)的间隙大于所要求的范围; 衣着过于肥大, 不合体。》松 《松散(跟"紧"相对, ②③同)。》
松弛 《松散; 不紧张。》
松动 《(牙齿、螺丝等)不紧; 活动。》
溏 《不凝结、半流动的。》
稀 《含水多; 稀薄。(跟"稠"相对)。》
书
弛 《松开; 松懈。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lỏng
| lỏng | 哢: | lỏng lẻo |
| lỏng | 𢙱: | lỏng lẻo |
| lỏng | 挵: | lỏng lẻo |
| lỏng | 㳥: | chất lỏng, lỏng lẻo |
| lỏng | 𣿅: | chất lỏng, lỏng lẻo |
| lỏng | 𨁦: | ngã lỏng chỏng |
| lỏng | 𨆞: | ngã lỏng chỏng |
| lỏng | 龍: | lỏng lẻo |

Tìm hình ảnh cho: lỏng Tìm thêm nội dung cho: lỏng
