Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 哢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哢, chiết tự chữ LỎNG, LỘNG, TRỘNG, TRỬNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哢:
哢
Pinyin: long4, o2, o4;
Việt bính: lung6;
哢 lộng
Nghĩa Trung Việt của từ 哢
(Động) Kêu, hót (chim).(Danh) Chỉ tiếng nhạc.
trộng, như "nuốt trộng (trửng)" (vhn)
lỏng, như "lỏng lẻo" (gdhn)
trửng, như "nuốt trửng" (gdhn)
Nghĩa của 哢 trong tiếng Trung hiện đại:
[lòng]Bộ: 口- Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt:
1. hót; kêu。鸟叫。
2. tiếng nhạc。指乐声。
Số nét: 10
Hán Việt:
1. hót; kêu。鸟叫。
2. tiếng nhạc。指乐声。
Chữ gần giống với 哢:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哢
| lỏng | 哢: | lỏng lẻo |
| trổng | 哢: | |
| trộng | 哢: | nuốt trộng (trửng) |
| trửng | 哢: | nuốt trửng |

Tìm hình ảnh cho: 哢 Tìm thêm nội dung cho: 哢
