Chữ 哢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哢, chiết tự chữ LỎNG, LỘNG, TRỘNG, TRỬNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哢:

哢 lộng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 哢

Chiết tự chữ lỏng, lộng, trộng, trửng bao gồm chữ 口 弄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

哢 cấu thành từ 2 chữ: 口, 弄
  • khẩu
  • luồng, lòng, lóng, lồng, lộng, lụng, trổng
  • lộng [lộng]

    U+54E2, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: long4, o2, o4;
    Việt bính: lung6;

    lộng

    Nghĩa Trung Việt của từ 哢

    (Động) Kêu, hót (chim).

    (Danh)
    Chỉ tiếng nhạc.


    trộng, như "nuốt trộng (trửng)" (vhn)
    lỏng, như "lỏng lẻo" (gdhn)
    trửng, như "nuốt trửng" (gdhn)

    Nghĩa của 哢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lòng]Bộ: 口- Khẩu
    Số nét: 10
    Hán Việt:
    1. hót; kêu。鸟叫。
    2. tiếng nhạc。指乐声。

    Chữ gần giống với 哢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Chữ gần giống 哢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 哢 Tự hình chữ 哢 Tự hình chữ 哢 Tự hình chữ 哢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 哢

    lỏng:lỏng lẻo
    trổng: 
    trộng:nuốt trộng (trửng)
    trửng:nuốt trửng
    哢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 哢 Tìm thêm nội dung cho: 哢