Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lỵ trong tiếng Việt:
["- d. Bệnh viêm màng trong của ruột già do ký sinh trùng a-míp hay các trực khuẩn gây ra, có triệu chứng đi đại tiện nhiều lần trong một ngày, mót rặn, đau bụng, và đi ra máu, chất nhầy và mủ."]Dịch lỵ sang tiếng Trung hiện đại:
管辖; 统辖 《管理; 统辖(人员、事务、区域、案件等)。》医
痢疾 《传染病, 按病原体的不同, 主要分为细菌性痢疾和阿米巴痢疾两种。参看〖细菌性痢疾〗。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lỵ
| lỵ | 痢: | kiết lỵ |

Tìm hình ảnh cho: lỵ Tìm thêm nội dung cho: lỵ
