Từ: lỵ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lỵ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lỵ

Nghĩa lỵ trong tiếng Việt:

["- d. Bệnh viêm màng trong của ruột già do ký sinh trùng a-míp hay các trực khuẩn gây ra, có triệu chứng đi đại tiện nhiều lần trong một ngày, mót rặn, đau bụng, và đi ra máu, chất nhầy và mủ."]

Dịch lỵ sang tiếng Trung hiện đại:

管辖; 统辖 《管理; 统辖(人员、事务、区域、案件等)。》

痢疾 《传染病, 按病原体的不同, 主要分为细菌性痢疾和阿米巴痢疾两种。参看〖细菌性痢疾〗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lỵ

lỵ:kiết lỵ
lỵ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lỵ Tìm thêm nội dung cho: lỵ