Từ: múa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ múa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: múa

Nghĩa múa trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Chuyển động thân thể và chân tay theo một nhịp điệu nhất định, thường là nhịp điệu của âm nhạc: Múa bài bông; Múa gươm. Múa rìu qua mắt thợ. Làm một việc trước mắt một người rất thạo việc đó. 2. Làm vụng về không có kết quả (thtục): Việc dễ thế mà múa mãi không xong."]

Dịch múa sang tiếng Trung hiện đại:

挥; 耍把; 舞动 《挥舞; 摇摆。》múa bút
大笔一挥
跳舞; 舞蹈 《表演舞蹈。》
《表演舞蹈; 作出舞蹈的动作。》
múa tay múa chân; khua tay múa chân.
手舞足蹈。
múa kiếm.
舞剑。
múa đèn rồng.
舞龙灯。
tay múa song đao.
手舞双刀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: múa

múa:múa may
múa𪮍:múa may
múa𢱓:múa may
múa𢱖: 
múa: 
múa𦨂:múa hát
múa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: múa Tìm thêm nội dung cho: múa