Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa múa trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Chuyển động thân thể và chân tay theo một nhịp điệu nhất định, thường là nhịp điệu của âm nhạc: Múa bài bông; Múa gươm. Múa rìu qua mắt thợ. Làm một việc trước mắt một người rất thạo việc đó. 2. Làm vụng về không có kết quả (thtục): Việc dễ thế mà múa mãi không xong."]Dịch múa sang tiếng Trung hiện đại:
挥; 耍把; 舞动 《挥舞; 摇摆。》múa bút大笔一挥
跳舞; 舞蹈 《表演舞蹈。》
舞 《表演舞蹈; 作出舞蹈的动作。》
múa tay múa chân; khua tay múa chân.
手舞足蹈。
múa kiếm.
舞剑。
múa đèn rồng.
舞龙灯。
tay múa song đao.
手舞双刀。
Nghĩa chữ nôm của chữ: múa
| múa | 務: | múa may |
| múa | 𪮍: | múa may |
| múa | 𢱓: | múa may |
| múa | 𢱖: | |
| múa | 摹: | |
| múa | 𦨂: | múa hát |

Tìm hình ảnh cho: múa Tìm thêm nội dung cho: múa
