Từ: mảy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mảy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mảy

Nghĩa mảy trong tiếng Việt:

["- d. Phần rất nhỏ: Đã hết nhẵn, chẳng còn một mảy nào."]

Dịch mảy sang tiếng Trung hiện đại:

极微量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mảy

mảy𡮔:mảy may
mảy𡮨:mảy may
mảy𡮳:mảy may
mảy:mảy may
mảy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mảy Tìm thêm nội dung cho: mảy