Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: gọn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gọn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gọn

Nghĩa gọn trong tiếng Việt:

["- 1.t. Có vừa đủ chi tiết, thành phần... không thừa đến thành lôi thôi, rườm rà: Văn gọn. 2.ph. Trọn, hết: Ăn gọn nồi cơm. Gọn lỏn. Nh. Gọn thon lỏn. Gọn thon lỏn. Vừa vặn, không thừa: Thằng bé nằm gọn thon lỏn trong nôi."]

Dịch gọn sang tiếng Trung hiện đại:

精练 《(文章或讲话)没有多余词句。》
利索; 利落; 爽利; 整浩; 有条不紊 《整齐有条理。》
简明; 简浩; 短小精悍 《简单明白。》
简便; 简易 《简单方便 。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gọn

gọn𬄓:(cái guồng nước)
gọn󰑡:bắt gọn; gọn gàng
gọn:bắt gọn; gọn gàng
gọn:bắt gọn; gọn gàng
gọn󰔴:gọn gàng, gọn gẽ
gọn:gọn gàng
gọn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gọn Tìm thêm nội dung cho: gọn