Chữ 鈂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈂, chiết tự chữ ĐÂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈂:

鈂

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鈂

鈂

Chiết tự chữ 鈂

Chiết tự chữ đâm bao gồm chữ 金 冘 hoặc 釒 冘 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鈂 cấu thành từ 2 chữ: 金, 冘
  • 金 ghim, găm, kim
  • 冘 dâm, nhũng, đem
  • 2. 鈂 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 冘
  • 釒 kim, thực
  • 冘 dâm, nhũng, đem
  • []

    U+9202, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chen2;
    Việt bính: ;

    鈂

    Nghĩa Trung Việt của từ 鈂


    đâm, như "đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi" (vhn)

    Chữ gần giống với 鈂:

    䤝, 䤞, 䤟, 䤠, 䥺, 䥻, 䥼, 釽, 鈀, 鈁, 鈂, 鈃, 鈄, 鈅, 鈆, 鈇, 鈈, 鈉, 鈊, 鈌, 鈍, 鈎, 鈐, 鈑, 鈔, 鈕, 鈘, 鈙, 鈞, 鈡, 鈢, 鈣, 鈥, 鈦, 鈧, 鈩, 鈪, 鈬, 𨥙,

    Dị thể chữ 鈂

    𬬵,

    Chữ gần giống 鈂

    眈, 鋔, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙, 鋘, 鋗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鈂 Tự hình chữ 鈂 Tự hình chữ 鈂 Tự hình chữ 鈂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈂

    đâm鈂:đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi
    鈂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鈂 Tìm thêm nội dung cho: 鈂