Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 赢得 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíngdé] được; giành được。博得;取得。
赢得时间
giành thời gian
赢得信任与支持。
được tín nhiệm và ủng hộ
精彩的表演赢得全场喝彩。
buổi biểu diễn hấp dẫn đã giành được sự hoan hô nhiệt liệt của mọi người.
赢得时间
giành thời gian
赢得信任与支持。
được tín nhiệm và ủng hộ
精彩的表演赢得全场喝彩。
buổi biểu diễn hấp dẫn đã giành được sự hoan hô nhiệt liệt của mọi người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赢
| doanh | 赢: | doanh dư (phần lãi) |
| ghềnh | 赢: | lên thác xuống ghềnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |

Tìm hình ảnh cho: 赢得 Tìm thêm nội dung cho: 赢得
