Từ: mắt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mắt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mắt

Nghĩa mắt trong tiếng Việt:

["- 1 d. 1 Cơ quan để nhìn của người hay động vật; thường được coi là biểu tượng của cái nhìn của con người. Nhìn tận mắt. Nháy mắt*. Trông đẹp mắt. Vui mắt*. 2 Chỗ lồi lõm giống hình con mắt, mang chồi, ở thân một số cây. Mắt tre. Mắt khoai tây. 3 Bộ phận giống hình những con mắt ở ngoài vỏ một số quả phức, ứng với một quả đơn. Mắt dứa. Mắt na. 4 Lỗ hở đều đặn ở các đồ đan. Mắt võng. Mắt lưới. Rổ đan thưa mắt. 5 Mắt xích (nói tắt). Đột bỏ một mắt của dây xích.","- 2 (ph.). x. mắc2."]

Dịch mắt sang tiếng Trung hiện đại:

圪节 《稻、麦、高粱, 竹子等茎上分枝长叶的地方。》《眼珠儿。》
chăm chú nhìn không nháy mắt.
目不转睛。
vẽ rồng điểm mắt.
画龙点睛。
目; 眼睛; 眼目; 眼 《 人或动物的视觉器官。》
hiện rõ mồn một; rành rành trước mắt.
历历在目。
视力; 目光; 眼力 《在一定距离内眼睛辨别物体形象的能力。》
树木或果实凸出的眼状物。
昂黄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mắt

mắt𬑉:con mắt; tai mắt
mắt:con mắt; tai mắt
mắt𪾺:con mắt; tai mắt
mắt𥉴:con mắt; tai mắt
mắt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mắt Tìm thêm nội dung cho: mắt